Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 교련
교련
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự huấn luyện, sự rèn luyện
가르쳐서 몸과 마음을 굳세게 함.
Việc dạy dỗ để làm cơ thể và tinh thần mạnh mẽ.
2 : tập quân sự
학교에서 가르치는 군사 훈련.
Huấn luyện quân sự được dạy ở trường học.
3 : sự huấn luyện quân sự, sự tập luyện quân sự
군인에게 군사 지식이나 기술을 가르치는 훈련.
Việc dạy kỹ thuật hay tri thức quân sự cho quân nhân.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
교련을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교련 실시하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교련 시키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교련받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇게 힘든 교련을 또 받아야 한다니 정말 끔찍하네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군대에 들어가면 총을 다루는 법과 같은 군사 교련을 받는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부대에 새로 들어온 군인들을 위한 첫 교련이 실시됐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교련에서 배우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학교 다닐 때 교련 선생님께 배운 거예요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학생 시절 교련 수업에서 배운 응급 치료법생활 속에서 꽤 도움이 됐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
교 - 敎
giao , giáo
가정
giáo dục gia đình
감리
Giám lí giáo, Hội Giám lí
개신
đạo tin lành
겸임
giáo sư kiêm nhiệm
giáo dục công
육비
chi phí giáo dục công
giáo khoa, chương trình giảng dạy
과 과정
chương trình giảng dạy
과서
sách giáo khoa
과서2
giáo khoa thư
giáo viên, cán bộ giảng dạy
2
sĩ quan huấn luyện
giáo cụ
giáo xứ, giáo khu
thẩm quyền giáo dục
bục giảng
2
học đường, nơi giảng dạy
trường đại học giáo dục, trường đại học sư phạm
tín đồ
sự huấn luyện, sự rèn luyện
2
tập quân sự
2
sự huấn luyện quân sự, sự tập luyện quân sự
giáo lý
무실
phòng giáo viên
무처
phòng giáo vụ
hình mẫu để dạy, mô phạm
sách dạy, giáo trình
sự xúi giục, sự kích động
giáo viên
giáo sinh, giáo viên thực tập
giáo thư
2
chiếu chỉ
2
bài diễn văn
sức mạnh tôn giáo, uy thế tôn giáo
việc giảng dạy
2
giáo sư
수법
phương pháp giảng dạy
수요목
đề cương bài giảng
수진
đội ngũ giáo sư
việc giảng dạy
습소
trung tâm dạy, lớp dạy
sự chỉ dạy
시하다
chỉ dạy, dạy bảo
phòng học, lớp học
2
lớp, lớp học
giáo án
học thức, tri thức, học vấn, kiến thức đại cương, kiến thức chung
양미
nét tao nhã, nét thanh tao
양서
sách giáo huấn, sách giáo dục
양인
người có học thức
역자
chức sắc nhà thờ
người cùng đạo
giáo viên
sự giáo dục
육가
nhà giáo dục
육계
hệ thống giáo dục, khối giáo dục
육 과정
chương trình giảng dạy
육 기관
cơ quan giáo dục
육 대학
trường sư phạm tiểu học
육되다
được giáo dục, được đào tạo
육 목표
mục tiêu giáo dục
육법
luật giáo dục
육부
Bộ giáo dục
육부2
ban giáo dục
육비
phí giáo dục
육비2
ngân sách giáo dục
육 실습
thực tập giảng dạy
육열
nhiệt huyết giáo dục
육용
(sự) dùng cho giáo dục, phục vụ giáo dục
육적
tính giáo dục
육적
mang tính giáo dục
육 철학
triết học sư phạm
육 철학2
triết lý giáo dục
육청
Sở giáo dục
육 평가
việc đánh giá giáo dục
육하다
giáo dục, dạy
육학
giáo dục học
tín đồ
giáo trình
giáo điều
2
Niềm tin tôn giáo
조적
tính giáo điều
조적
mang tính giáo điều
조주의
chủ nghĩa giáo điều
giáo chủ
thánh chỉ, giáo chỉ, chỉ dụ
nghề giáo
직원
nhân viên trong trường
직자
nhà giáo, cán bộ giảng dạy
bàn giáo viên
quốc giáo
그리스도
đạo Cơ Đốc, đạo Tin Lành
대종
Daejongkyo; Đại tông giáo
대학
giáo sư đại học
Đạo giáo
명예
giáo sư danh dự
sự vô thần, sự không có tôn giáo
무종
không tôn giáo
반면
bài học, kinh nghiệm
phó giáo sư
giáo trình phụ, đồ dùng giảng dạy minh họa
Phật giáo
dị giáo, tà giáo
sự dạy tư, sự dạy thêm
육비
tiền học thêm
sự truyền giáo
người truyền giáo
hội truyền giáo
sự thuyết giáo, sự giảng đạo, bài thuyết giáo
2
sự dạy bảo, sự khuyên răn, việc khuyên răn
nhà thuyết giáo, người giảng đạo
하다
thuyết giáo, giảng đạo
하다2
khuyên răn, dạy bảo
giáo dục giới tính
đạo Tin lành
원불
Viên Phật Giáo
전인
sự giáo dục toàn diện
조기
sự giáo dục sớm
Thanh giáo
초등
giáo dục tiểu học
침례
Baptist giáo
sự dưỡng thai
giáo viên thường
평생
giáo dục thường xuyên
sự truyền giáo, sự truyền đạo
하다
truyền đạo, truyền giáo
giáo dục học đường
Hồi giáo, đạo Hồi
육대학
Đại học Sư phạm
giáo phái, môn phái
thước giảng bài, que chỉ
sự giáo hóa
화되다
được giáo hóa
화력
sức giáo hóa, khả năng giáo hóa
giáo hoàng
giáo hội, nhà thờ
회당
nhà thờ, thánh đường
회 음악
nhạc nhà thờ
sự giáo huấn
훈성
tính giáo huấn
훈적
tính giáo huấn
훈적
mang tính giáo huấn
Thiên Chúa giáo La Mã, đạo Công giáo
그리스도
đạo Cơ Đốc, đạo Tin Lành
기독
Cơ Đốc giáo
기독
tín đồ Cơ Đốc giáo
다신
đa thần giáo
담임
giáo viên chủ nhiệm
sự bỏ đạo, sự bội giáo, sự cải đạo
người bỏ đạo, người bội giáo, người cải đạo
하다
bỏ đạo, bội giáo, cải đạo
sự tử vì đạo
người tử vì đạo
하다
tuẫn giáo, tử vì đạo
đạo Tin lành
신흥 종
tôn giáo mới
양호
giáo viên y tế
cô giáo, giáo viên nữ
영재
giáo dục năng khiếu, giáo dục tài năng
Nho giáo
유대
Do Thái giáo, đạo Do Thái
유아
giáo dục mầm non
의무
(sự) giáo dục bắt buộc
tín đồ dị giáo
2
tín đồ không phải của Cơ đốc giáo
이슬람
Hồi giáo, đạo Hồi
sự tái giáo dục, sự giáo dục lại, sự tái đào tạo
giáo viên chính quy
2
giáo viên chính thức
trợ giảng
2
trợ giảng
trợ giáo sư
tôn giáo
giới tôn giáo
quan điểm tôn giáo
giáo dân, người theo tôn giáo
tính tôn giáo
mang tính tôn giáo
tôn giáo học
trợ giáo, giáo viên phụ
중등
giáo dục trung học
천주
Thiên Chúa giáo
특수
giáo dục đặc thù
연 - 鍊
luyện
교련
sự huấn luyện, sự rèn luyện
교련2
tập quân sự
교련2
sự huấn luyện quân sự, sự tập luyện quân sự
수련
sự rèn luyện
수련2
sự tu luyện (trong Thiên chúa giáo)
수련의
bác sĩ thực tập
수련하다2
tu luyện (trong Thiên chúa giáo)
수련회
đợt bồi dưỡng, đợt huấn luyện
숙련
sự thuần thục, sự điêu luyện, sự nhuần nhuyễn
숙련공
người thuần thục, người điêu luyện
숙련되다
trở nên điêu luyện, trở nên nhuần nhuyễn
금술
thuật giả kim
sự luyện tập, sự tập luyện
습되다
được luyện tập, được tập luyện
습하다
luyện tập, tập luyện
전지훈련
sự tập huấn ở môi trường lạ
조련
sự huấn luyện
조련2
sự huấn luyện
조련사
huấn luyện viên
훈련
sự rèn luyện, sự tập luyện
훈련2
sự huấn luyện
훈련되다
được rèn luyện, được tập luyện
훈련되다2
được huấn luyện
훈련병
binh sĩ được tập huấn
훈련생
học viên
훈련소
cơ sở huấn luyện, trung tâm huấn luyện, trường huấn luyện
훈련하다
rèn luyện, tập luyện
노련미
sự lão luyện
단련
sự tôi luyện
단련2
sự rèn luyện
단련3
sự đào tạo, sự huấn luyện
단련되다
được tôi luyện
단련되다2
được rèn luyện
단련되다3
được huấn luyện, được đào tạo
단련하다3
đào tạo, tôi luyện, huấn luyện
세련
sự hoàn hảo, sự tao nhã, sự thanh tao
세련되다
trau chuốt, mạch lạc, tinh tế
세련되다2
lịch thiệp, sang trọng, thời trang, mốt
숙련되다
trở nên điêu luyện, trở nên nhuần nhuyễn
숙련하다
điêu luyện, nhuần nhuyễn
시련
thử thách
시련2
sự thử thách
시련기
thời kỳ thử thách
sự mài giũa, sự mài bóng
2
sự trau dồi, sự nâng cao
마되다
được mài rũa, được đánh bóng
마되다2
được rèn luyện, được rèn rũa
마하다2
rèn luyện, rèn rũa
제련소
nơi luyện kim, lò đúc kim loại
제련하다
chế luyện, tinh luyện, luyện

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 교련 :
    1. sự huấn luyện, sự rèn luyện
    2. tập quân sự
    3. sự huấn luyện quân sự, sự tập luyện quân sự

Cách đọc từ vựng 교련 : [교ː련]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.