Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 궐련
궐련
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : điếu thuốc lá, thuốc lá
얇은 종이로 가늘고 길게 말아서 만든 담배.
Một loại thuốc lá dài và thon cuộn bằng giấy mỏng

Ví dụ

[Được tìm tự động]
궐련물다..
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골초인 김 씨는 식사 후에는 반드시 궐련개비 피우는 것이 습관이 돼 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
술집손님들이 피우는 궐련 연기가득 차 숨을 쉬기도 어려지경이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 평생 피워 온 궐련원인이 되어 결국 폐암 걸렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궐련말다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궐련을 피우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수네 할아버지항상 궐련을 끼운 파이프를 물고 계셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동네 어른들은 파이프에 길게 말아 놓은 궐련을 끼워 피우며 이야기를 나누고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
권 - 卷
quyến , quyền , quyển
cuốn, quyển
2
quyển
2
cuốn, quyển
2
xếp, thếp, cuộn
2
cuốn, cuộn
lời tựa, đầu cuốn
số cuốn
궐련
điếu thuốc lá, thuốc lá
tập một, cuốn một, cuốn đầu
sự áp đảo, sự chiếm lĩnh
하다
áp đảo, chiếm lĩnh
bộ sách
tổng số quyển
quyển hạ
lẻ từng cuốn
연 - 煙
yên
간접흡
sự hút thuốc gián tiếp
궐련
điếu thuốc lá, thuốc lá
sự cấm hút thuốc
2
sự bỏ thuốc lá
chỗ cấm hút thuốc
하다
cấm hút thuốc
하다2
cai thuốc lá, bỏ thuốc lá
sự hút thuốc lá
khói đen, khí thải
than không khói
ống khói
sự hút thuốc
ghế hút thuốc, chỗ hút thuốc
phòng hút thuốc
người hút thuốc

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 궐련 :
    1. điếu thuốc lá, thuốc lá

Cách đọc từ vựng 궐련 : [궐ː련]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.