Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가장자리
가장자리
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : rìa, mép
어떤 것의 둘레나 끝이 되는 부분.
Phần rìa hay phần cuối của cái gì đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가장자리앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가장자리서다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가장자리로 비키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가장자리연결하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
앉을 자리부족해서 벤치 가장자리엉덩이간신히 대고 앉았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골목길을 걷고 있는데 차 한 대가 들어오기에 가장자리로 비켜섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 책은 많이 읽혀서 그런표지 가장자리가 닳아 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가장자리를 감치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 가방을 만들기 위해 천을 자르고 재봉틀가장자리를 감쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보름달이 개기 월식으로 거의 다 가려져서 가장자리의 하얀 달빛만 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가장자리 :
    1. rìa, mép

Cách đọc từ vựng 가장자리 : [가ː장자리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.