Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 고질
고질
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bệnh mãn tính
오래되어 고치기 힘든 병.
Bệnh kéo dài lâu ngày khó chữa.
2 : cố tật, tật xấu lâu ngày
오래되어 바로잡기 힘든 나쁜 버릇.
Thói quen xấu lâu ngày khó có thể sửa chữa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 의심이 많아서 사람을 잘 믿지 못하는 습관고질이 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니가 어리광을 받아 주니까 아이는 떼를 쓰는 고질 붙였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고질죽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고질 치료하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고질앓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고질 재발하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고질 도지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생은 조금 무리해도 쓰러지는 고질을 앓아서 운동제대로 못 해 봤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
초등학교 때부터 환절기만 되면 도지는 목감기는 나의 고질하나이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고질을 붙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
고 - 痼
cố
bệnh mãn tính
2
cố tật, tật xấu lâu ngày
질병
bệnh khó chữa, bệnh nan y
질병2
tật khó chữa, cố tật
질적
tính mãn tính, tính kinh niên
질적2
sự triền miên, sự kéo dài
질적
mang tính kinh niên, thuộc về mãn tính
질적2
mang tính ăn sâu, mang tính bám chặt

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고질 :
    1. bệnh mãn tính
    2. cố tật, tật xấu lâu ngày

Cách đọc từ vựng 고질 : [고질]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.