Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 24 kết quả cho từ :
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bên ngoài, mặt ngoài
안팎이 있는 물건에서 물건의 바깥 쪽 부분.
Phần bên ngoài của đồ vật, ở đồ vật đó có trong ngoài.
2 : bề ngoài
밖으로 드러난 모습이나 현상.
Hình ảnh hay hiện tượng lộ ra bên ngoài.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 겉 :
    1. bên ngoài, mặt ngoài
    2. bề ngoài

Cách đọc từ vựng 겉 : [걷]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.