Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꿈결
꿈결
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : trong mơ
꿈을 꾸는 동안.
Trong lúc đang mơ.
2 : giấc mơ
시간이 매우 빠르게 지나가는 동안.
Trong lúc thời gian trôi đi rất nhanh.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
세월이 가는 것은 화살같이 빨라서 이십여 년의 광음꿈결같이 흘러갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿈결처럼 지나가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿈결같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사 년간의 대학 생활은 나에게 꿈결 같이 행복한 시간이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유럽에서 보낸 일주일꿈결처럼 순식간에 지나가 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿈결듣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿈결에 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿈결엄마 나를 잠에서 깨우는 소리 들려왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어젯밤 꿈결 돌아가할머니를 뵌 듯하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꿈결 :
    1. trong mơ
    2. giấc mơ

Cách đọc từ vựng 꿈결 : [꿈껼]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.