Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 군가
군가
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : quân ca
군인들의 사기를 높이기 위한 노래.
Bài hát để nâng cao chí khí của chiến sĩ bộ đội.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
군가머리를 돌로 가격하고 지갑을 뺏어 달아났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
책상 위에 놓아둔 내 책을 누군가 가져갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왠지 뒤통수가 간지러워서 뒤를 돌아보니, 누군가 나를 빤히 쳐다보고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왠지 뒤통수가 간지러워서 뒤를 돌아보니, 누군가 나를 빤히 쳐다보고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내는 누군가에게 뒤통수를 강타당하고 그대로 정신을 잃었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군가 가게 안을 들여다보려고 갸웃갸웃 고개를 기울였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
현관에 걸린 우유 가방 안에 있던 우유를 누군가 훔쳐 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
버스 안에서 누군가방귀를 뀌었는지 계란 썩는 고약한 냄새가 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군가 의도적으로 나에 대해 괴소문을 퍼뜨리고 다니는 것이 틀림없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
윤 씨는 누군가방화 교사를 받아서 불을 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 歌
ca
ca khách
ca khúc
2
ca khúc
곡집
bộ sưu tập ca khúc
ca kịch, nhạc kịch
극단
đoàn ca kịch, đoàn nhạc kịch
ca vũ, ca múa
무단
đoàn ca múa
ca từ, lời bài hát
bài hát đại chúng, ca khúc được yêu thích
요계
giới nhạc đại chúng
요제
hội nhạc đại chúng
xướng ca, sự ca hát
창력
khả năng ca hát
tiếng reo hò
cổ ca, nhạc cổ
고려
Goryeogayo; dân ca Goryeo
고성방
tiếng hò hát lớn
bài ca của trường
quốc ca
국민
dân ca, bài ca toàn dân
quân ca
대중
ca khúc đại chúng
bài hát đám ma, nhạc đám ma
ca sĩ nổi tiếng, ca sĩ lừng danh
2
người hát hay
tính đồng quê
có tính thôn quê, mang tính đồng quê
민중
bài ca quần chúng, khúc hát quần chúng
사면초
tứ cố vô thân
thánh ca
đội thánh ca, ban thánh ca
심청
Simcheongga; Thẩm Thanh ca
애국
Aegukga; Ái quốc ca
tình ca, nhạc tình
용비어천
yongbieocheonga; Long Phi Ngự Thiên Ca
유행
bài hát thịnh hành, ca khúc thịnh hành
주제
bài hát chủ đề
changga
bài hát chúc mừng
춘향
ChunHyangga; Xuân Hương ca
Hyangga; Hương ca
하다
ngợi ca, tán dương
하다2
hưởng, thụ hưởng, tận hưởng
복음 성
thánh ca Phúc âm
bài hát ca ngợi công đức, bài ca ca ngợi công đức
승전
bài ca chiến thắng, bài ca thắng lợi
thi ca, thơ ca
2
thơ ca
응원
bài hát cổ động
이별
bài ca li biệt
자장
bài hát ru
적벽
Jeokbyeokga; Xích Bích Ca
bài hát truy điệu, bài hát đám tang
bài ngợi ca
찬불
bài hát ca ngợi đức Phật
찬송
bài thánh ca
Hyangga; Hương ca
흥부
Heungbuga; HeungBu ca
흥부
Heungbuga; HeungBu ca
군 - 軍
quân
강행
sự làm việc quá sức
강행2
sự hành quân
강행하다
làm việc quá sức
sự thành lập quân đội
계엄
quân giới nghiêm
분투
sự chiến đấu đơn độc
분투2
sự tự thân vận động
분투하다
đối chọi một mình, vật lộn một mình
분투하다2
tự thân vận động
không quân
사관 학교
trường sĩ quan không quân
공산
quân đội cộng sản
quan quân
광복
Gwangbokgun; quân Quang Phục
괴뢰
quân rối
구세
đội quân cứu thế, tổ chức từ thiện có tính chất tôn giáo
quân đội quốc gia
quân
2
quân đội, bộ chỉ huy quân sự
quân ca
quân cảnh
국주의
chủ nghĩa quân phiệt
kỷ luật quân đội
sự cung cấp quân nhu
quân đoàn
quân đội, bộ đội, quân ngũ
대식
kiểu quân đội
quân lương, lương thực quân đội
량미
quân lương
quân lệnh
2
quân lệnh
quân dân
số quân hàm
quân pháp
quân phục
복무
sự phục vụ quân đội, nghĩa vụ quân sự
quân đội, thế lực quân đội
부대
đoàn quân, quân doanh
quân bị, quân trang
chi phí quân sự
quân sĩ
quân sự
사 기밀
bí mật quân sự
사 기지
căn cứ quân sự
사 독재
độc tài quân sự
사 동맹
đồng minh quân sự
사력
sức mạnh quân sự
사 분계선
đường ranh giới quân sự
사비
chi phí quân sự
사 시설
thiết bị quân sự
사 재판
toà án quân sự
사 재판2
toà án quân sự
사적
tính quân sự
사적
mang tính quân sự
사학
quân sự học
수 물자
vật tư quân dụng
수품
đồ quân dụng, đồ quân nhu
quân nhạc
악대
đội quân nhạc, đơn vị quân nhạc
doanh trại, nơi đóng quân
quân dụng
용기
máy bay quân sự
quân luật
의관
sĩ quan quân y
quân nhân, bộ đội
자금
ngân sách quân sự
quân trang
chính quyền quân sự
sự xuất ngũ
quân hạm, tàu chiến
giày nhà binh, giày bốt
홧발
chân mang giày bốt
홧발2
gót giày (quân đội…)
대갈장
tướng đầu to, tướng quân đầu to
đại quân
독립
quân độc lập
독불장
người bướng bỉnh, người cứng đầu cứng cổ, người bảo thủ
동맹
quân đồng minh
vạn quân
2
vạn quân
quân Mỹ, lính Mỹ
đạo quân phiến loạn
반란
quân nổi loạn, quân bạo động, quân phiến loạn
상비
đội quân thường trực, quân thường trực
quân ta
2
quân mình, bên mình
연합
quân đồng minh
예비
quân đội dự bị
원정
quân viễn chinh, quân đánh xa
원정2
đội thi đấu xa, tuyển thủ thi đấu xa
유엔
quân Liên hợp quốc
lục quân
의용
nghĩa quân, quân đội tình nguyện, bộ đội tình nguyện
tướng, vị tướng, tướng quân
người có thể làm tướng quân, người thích hợp làm tướng quân
toàn quân
주둔
quân đồn trú, đơn vị đồn trú
지원
quân tiếp viện, quân chi viện, quân tình nguyện
지원2
người tình nguyện
quân áo xanh, đội áo xanh
chương trình huấn luyện sĩ quan dự bị, ROTC (Reserve Officers' Training Corps)
hải quân
sự bộ hành
2
sự hành quân
sự thu quân, sự rút quân
하다
thu quân, rút quân
nông dân, tá điền
2
nông quân
농민
quân áo vải, lính nông dân
đạo quân phiến loạn
quân trắng, phe trắng, đội trắng
nữ quân nhân, quân đội nữ
quân đồng minh
quân tiếp viện, quân chi viện
육해공
hải lục không quân
응원
quân tiếp viện
quân địch
2
địch thủ
정규
quân chính quy
sự tòng quân
2
sự theo chân ra chiến trường
하다2
theo chân ra chiến trường
지상
quân đánh bộ, lục quân
sự tiến quân
sự rút quân

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 군가 :
    1. quân ca

Cách đọc từ vựng 군가 : [군가]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.