Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 덮밥
Chủ đề : Các món mặn
덮밥
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 :
더운 밥 위에 반찬이 될 만한 요리를 얹은 음식 종류.
Loại thức ăn có để lên trên cơm nóng một món ăn giống như món chính. Thường có món Gogitoppab (cơm có để thịt lên trên, gần giống với món cơm sườn), Ojingeotoppab( cơm có để mực lên trên) v.v...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
덮밥먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덮밥을 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
쇠고기 덮밥을 먹으니 반찬따로 필요가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 밥 위에 돈가스를 얹은 덮밥을 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
볶음밥이나 덮밥 같은 간단한 일품요리자주 만들어 드신다면서요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
와, 나는 덮밥 종류는 다 맛있더라!
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 메뉴포크커틀릿을 얹은 덮밥이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 점심 메뉴는 양송이버섯 덮밥이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덮밥 :

Cách đọc từ vựng 덮밥 : [덥빱]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.