Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 23 kết quả cho từ :
Trợ từ - 조사

Nghĩa

1 : với, đối với
(높임말로) 에게. 어떤 물건의 소속이나 위치를 나타내는 조사.
(cách nói kính trọng) Kính ngữ của 에게. Trợ từ thể hiện vị trí hay sở thuộc của một vật nào đó.
2 : cho
(높임말로) 에게. 어떤 행동이 미치는 대상을 나타내는 조사.
(cách nói kính trọng) Kính ngữ của 에게. Trợ từ thể hện đối tượng mà hành động nào đó tác động.
3 : cho, đối với
(높임말로) 에게. 어떤 행동의 주체이거나 비롯되는 대상임을 나타내는 조사.
(cách nói kính trọng) Kính ngữ của 에게. Trợ từ thể hiện chủ thể của một hành động nào đó hay đối tượng được bắt nguồn.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 께 :
    1. với, đối với
    2. cho
    3. cho, đối với

Cách đọc từ vựng 께 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.