Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 꾸리다
꾸리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : soạn, chuẩn bị, thu dọn
짐이나 물건을 싸서 묶거나 가방이나 상자 등에 넣다.
Gói và cột đồ đạc hay hành lí, hoặc cho vào túi xách hay thùng hộp.
2 : quán xuyến
일을 진행하거나 생활을 이끌어 나가다.
Tiến hành công việc hay dẫn dắt cuộc sống đi tới.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가계를 꾸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 봄을 맞아 집안 분위기를 바꾸려고 가구 달리 배치하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자원봉사자들이 공원 깨끗하게 가꾸려고 노력하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정을 꾸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간단히 꾸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간단히 꾸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
법률의 내용을 바꾸려고 하는데 이에 개재된 사안너무 많아서 절차매우 복잡할 듯하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 이 지방에서 객주 노릇하며 생계 꾸리사람으로 발이 넓었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꾸리다 :
    1. soạn, chuẩn bị, thu dọn
    2. quán xuyến

Cách đọc từ vựng 꾸리다 : [꾸리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.