Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 뜨거워지다
뜨거워지다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : trở nên nóng
불 가까이 있는 것처럼 온도가 높아지다.
Nhiệt độ cao lên như ở gần lửa.
2 : nóng lên
사람의 몸이 정상보다 열이 높아지다.
Thân nhiệt của con người cao lên hơn mức bình thường.
3 : (mặt) nóng bừng
당황하거나 부끄러워서 얼굴이 몹시 달아오르다.
Bàng hoàng hay ngượng ngùng nên mặt nóng bừng lên.
4 : nóng bỏng, sốt sắng
(비유적으로) 감정이나 열정 등이 격렬해지다.
(cách nói ẩn dụ) Tình cảm hay nhiệt huyết trở nên mãnh liệt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
총학생회에서 주최한 토론 참관하학생들의 가세로 열기 뜨거워졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
튀김을 할 때에는 금방 뜨거워지는 금속 젓가락보다 나무저를 사용하는 것이 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
땅은 물보다 쉽게 뜨거워지고 쉽게 차가워기 때문내륙 지방온도 변화크다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
눈시울이 뜨거워지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자식 때문 고생하시는 부모님을 보면 눈시울이 뜨거워져 금방이라도 눈물이 날 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
따끔히 내리쬐는 햇살에 방 안 공기점점 뜨거워진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 뜨거워지다 :
    1. trở nên nóng
    2. nóng lên
    3. mặt nóng bừng
    4. nóng bỏng, sốt sắng

Cách đọc từ vựng 뜨거워지다 : [뜨거워지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.