Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가라앉히다
가라앉히다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : làm lắng, làm chìm
물 등에 떠 있거나 섞여 있는 것을 아래쪽으로 내려가게 하다.
Làm cho thứ nổi hoặc lẫn trong nước… chìm xuống phía dưới.
2 : xoa dịu, làm vơi đi
강한 감정이나 기분을 약해지거나 사라지게 하다.
Làm cho tình cảm hay tâm trạng mạnh mẽ trở nên yếu hay mất đi.
3 : làm lắng xuống, làm dịu lại
소리를 줄이거나 떠들썩하던 분위기를 조용해지게 하다.
Giảm bớt âm thanh hoặc làm cho không khí ồn ào trở nên yên lặng.
4 : làm bớt, làm dịu
병으로 인한 증상을 나아지게 하다.
Làm cho triệu chứng do bệnh trở nên khá hơn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아버지는 산 정상에까지 오르자 가쁜 호흡 가라앉히고 물을 마셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 치솟는 분노의 격정을 애써 가라앉혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
명상을 하면 마음고요 가라앉힐 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 웅장한 교향악 연주를 들으면서 흥분 가라앉혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 부은 눈을 가라앉히기 위해 얼음 수건으로 냉찜질을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 애써 마음 가라앉히려 애썼지만 자꾸 화가 도지는 것은 어쩔 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 그녀바래다 주던 길을 돌아오며 들떴던 마음 가라앉혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선수들은 두근대는 심장 가라앉히고 차분히 연습 매진하고 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가라앉히다 :
    1. làm lắng, làm chìm
    2. xoa dịu, làm vơi đi
    3. làm lắng xuống, làm dịu lại
    4. làm bớt, làm dịu

Cách đọc từ vựng 가라앉히다 : [가라안치다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.