Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 11 kết quả cho từ : 못하다
못하다2
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : kém, thua
비교해 보았을 때 정도나 수준이 어느 정도에 미치지 않다.
Mức độ hay trình độ không đạt đến mức nào đó khi thử so sánh.
2 : chí ít cũng, ít nhất cũng, tệ lắm cũng
아무리 적게 잡아도.
Dù nắm được ít đi nữa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
사람마다 알고 보면 못할 사연도 많아
Mỗi người nếu biện về họ. Bạn sẽ thấy rằng họ cũng có nhiều chuyện riêng, bận tâm.
황금색 가을 논의 풍경가관이어서 우리모두 입을 다물지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
윗사람한테는 꼼짝 못하고 아랫사람들에게만 큰소리치는 박 씨의 모습가관이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소방관들은 사람들이 화재 현장 가까이 오지 못하게 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 순수하지 못한 그와 가까이하고 싶지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고 싶아들얼굴이었는데 나는 눈물이 앞을 가로막아 제대로 보지도 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노인은 먹고사는 일이 바빠 자식들의 버릇을 가르치지 못한 것을 후회했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 학기부터 공부 잘하는 반과 못하는 반을 가름을 하기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아들은 아버지명성에 가려서 항상 빛을 보지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 계속해서 쌓이는 눈을 치우지도 못하고 눈이 그치기를 가만 기다렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 못하다 :
    1. kém, thua
    2. chí ít cũng, ít nhất cũng, tệ lắm cũng

Cách đọc từ vựng 못하다 : [모ː타다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.