Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 굽신굽신
굽신굽신
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách cúi rạp, một cách khom mình
윗사람을 대하면서 허리나 고개를 자꾸 구부렸다 펴는 모양.
Hình ảnh khom đầu hoặc thân người xuống rồi lại ngẩng lên khi đối diện với người bề trên.
2 : một cách khúm núm
남에게 잘 보이기 위해 자꾸 비굴하게 구는 모양.
Hình ảnh hay tỏ ra nhún nhường để lấy lòng người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
영수는 어머니굽신굽신 굽히고 들어가 용돈을 타 낼 생각이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과장은 늘 부장님이나 사장님에게 굽신굽신 아부를 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굽신굽신 아첨하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굽신굽신 아부하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굽신굽신 비굴하게 굴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굽신굽신 구걸하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굽신굽신 절을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수연이는 손님 들어올 때마다 굽신굽신 허리를 굽히며 맞이했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굽신굽신 머리를 숙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 굽신굽신 :
    1. một cách cúi rạp, một cách khom mình
    2. một cách khúm núm

Cách đọc từ vựng 굽신굽신 : [굽씬굽씬]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.