Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 깜빡깜빡
깜빡깜빡
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : lấp lánh, nhấp nháy
불빛이 자꾸 밝았다가 어두워지거나 어두웠다가 밝아지는 모양.
Hình ảnh ánh đèn liên hồi sáng lên rồi tối lại trong giây lát hay đang tối rồi sáng lên trong giây lát.
2 : nháy nháy, chớp chớp
눈을 자꾸 감았다 뜨는 모양.
Hình ảnh nhắm mắt lại rồi mở ra liên tục.
3 : mơ màng, mập mờ, chợp mắt, chợt quên
기억이나 의식 등이 잠깐씩 자꾸 흐려지는 모양.
Hình ảnh trí nhớ hay nhận thức liên tục bị lờ mờ trong giây lát.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어머니는 건망증에 걸려 자꾸 깜빡깜빡신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 할 일을 곧잘 깜빡깜빡곤 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜빡깜빡 감았다 뜨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜빡깜빡 감기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 아이는 긴장을 하면 눈을 깜빡깜빡 감았다 뜨는 버릇이 있어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소녀가 큰 눈을 깜빡깜빡 감았다 뜨자 눈가에 눈물이 그렁그렁 맺혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기운이 없는 지수는 눈만 깜빡깜빡 움직이며 앉아 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜빡깜빡 들어오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜빡깜빡 빛나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
컴퓨터의 전원을 켜자 빨간 불과 파란 불이 깜빡깜빡 번갈아 가며 들어왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깜빡깜빡 :
    1. lấp lánh, nhấp nháy
    2. nháy nháy, chớp chớp
    3. mơ màng, mập mờ, chợp mắt, chợt quên

Cách đọc từ vựng 깜빡깜빡 : [깜빡깜빡]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.