Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 더구나
더구나
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : thì ra, hóa ra, đấy
(아주낮춤으로) 직접 경험하여 새롭게 알게 된 사실을 알릴 때 쓰는 종결 어미.
(cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi cho biết sự việc mới biết được do bản trực tiếp trải qua.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그래. 네가 안마해 줄 때마다 어깨한결 가뿐하더구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작곡가에게 이 곡에 대해 물으니 네게 영감을 받았다고더구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 개업한 가게에 가 보니 생각보다 장사가 잘되더구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부동산 가격연일 치솟고 더구나 생활 물가마저 상승하고 있어서 서민들의 경제 상황이 나빠지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 겁이 많아서 혼자서는 국내 여행도 못 가는데 더구나 해외 배낭여행은 꿈도 못 꿀 일이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
폭력 범죄의 증가, 더구나 살인 범죄의 증가는 우리 사회 심각한 위험 요소이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무뚝뚝한 우리 남편평소고맙다는 말도 못하는데, 사랑한다는 말은 더구나 할 리가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 옷은 디자인 훌륭하고 더구나 가격도 싼 편이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
제주도 여행 재미있니? 제주도자연 풍경좋다소문많이 퍼졌더구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신입 축구 선수는 키도 크고 몸집이 좋았으며 더구나 뛰어난 말솜씨행동도 시원시원했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 더구나 :
    1. thì ra, hóa ra, đấy

Cách đọc từ vựng 더구나 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.