Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 끝나다
끝나다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : xong, kết thúc
일이 마지막까지 이루어지다.
Công việc cuối cùng được hoàn tất.
2 : hết, đi qua
정해진 기간이 모두 지나가다.
Thời hạn đã định đi qua hết.
3 : cuối
어떤 곳이 더 이상 이어지지 않다.
Một nơi nào đó không còn kết nối thêm nữa.
4 : kết thúc, xong
학교나 회사 등에서 그날 맡은 일이 다 이루어지다.
Công việc đảm trách trong ngày ở trường học hay công ty đều được thực hiện.
5 : cắt đứt, kết thúc
관계가 더 이상 이어지지 않다.
Quan hệ không còn được duy trì nữa.
6 : kết thúc, chấm dứt
더 이상 할 필요가 없을 만큼 이야기나 일이 잘 안되다.
Công việc hay câu chuyện không cần làm thêm nữa không tiến triển.
7 : vô vọng
더 이상 희망이 없게 되다.
Trở nên không còn hy vọng gì thêm nữa.
8 : cuối cùng, tận cùng, kết thúc
무엇이 무엇으로 끝을 이루다.
Cái gì đó kết thúc bằng cái gì đó.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 끝날,끝나겠습니다,끝나지 않,끝나시겠습니다,끝나요,끝납니다,끝납니까,끝나는데,끝나는,끝난데,끝날데,끝나고,끝나면,끝나며,끝나도,끝난다,끝나다,끝나게,끝나서,끝나야 한다,끝나야 합니다,끝나야 했습니다,끝났다,끝났습니다,끝납니다,끝났고,끝나,끝났,끝나,끝난,끝나라고 하셨다,끝나졌다,끝나지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 끝나다 :
    1. xong, kết thúc
    2. hết, đi qua
    3. cuối
    4. kết thúc, xong
    5. cắt đứt, kết thúc
    6. kết thúc, chấm dứt
    7. vô vọng
    8. cuối cùng, tận cùng, kết thúc

Cách đọc từ vựng 끝나다 : [끈나다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"