Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 권역
권역
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khu vực, lĩnh vực
일정한 범위 안의 지역.
Khu vực trong phạm vi nhất định.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
권역 설정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
권역나누다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아시아 권역하나로 묶어서 공동 협력발전 계획 세우기 위한 포럼이 열렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 전국을 열 개의 권역으로 나누어서 권역별로 인구 조사를 하기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 동네재개권역 들어갈 것이라는 소문이 돌아서 집값이 올랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
권 - 圈
khuyên , quyển
가시
tầm mắt
경제
khu vực kinh tế
공산
khối cộng sản
-
vùng, khu vực
khu vực, lĩnh vực
ngoại vi, ngoài khu vực, ngoài lĩnh vực
금융
khu vực tài chính
당선
phạm vi trúng cử, phạm vi chuẩn y
대기
bầu khí quyển
동구
khu vực Đông Âu
문화
vùng văn hóa
khu vực kinh doanh, khu vực buôn bán
순위
phạm vi đạt giải
안정
vùng an toàn
운동
nhóm vận động, tổ chức vận động
정치
khu vực chính trị
최하위
vị trí thấp nhất, phạm vi ở tiêu chuẩn thấp nhất
수도
Vùng thủ đô
수도2
Khu vực thủ đô
상위
phạm vi thuộc vị trí cao, phạm vi thuộc địa vị cao
생활
khu vực sinh hoạt, khu vực sống
성층
tầng bình lưu
세력
khu vực quyền lực
세력2
lãnh địa
수도
vùng thủ đô
phe đối lập
역세
khu vực quanh ga
우승
danh sách tiềm năng, vùng ứng cử viên nặng ký
일일생활
phạm vi sống thường nhật
제도
sự thuộc chế độ cũ, thuộc tập quán cũ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 권역 :
    1. khu vực, lĩnh vực

Cách đọc từ vựng 권역 : [궈녁]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.