Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 깎아지르다
깎아지르다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : thẳng đứng, dốc
산이나 절벽 등이 잘라 놓은 것처럼 높고 반듯하게 솟아있다.
Núi hay vách đá vv....mọc lên một cách sừng sững và phẳng như được xẻ dọc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
깎아지른 듯한 계곡 사이에는 줄로 매 놓은 다리하나 연결되어 있을 뿐이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소나무 한 그루 깎아지른 벼랑 아슬아슬하게 서 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동해의 깎아지른 듯한 기암절벽 위의 노송들은 오래전부터 유명한 볼거리였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깎아지른 듯 높은 바위산 연결한 철교가 멋스럽게 펼쳐지자, 사람들은 철교보기 위해 위험을 무릅쓰고 바위 위에 올라섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깎아지른 듯한 절벽에서 떨어지는 폭포절경을 이뤘다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깎아지르다 :
    1. thẳng đứng, dốc

Cách đọc từ vựng 깎아지르다 : [까까지르다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.