Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 궤짝
궤짝
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : hòm gỗ, thùng gỗ, hộp gỗ
물건을 넣도록 나무로 네모나게 만든 상자.
Hộp được làm vuông bốn góc bằng cây để đựng đồ đạc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
궤짝으로 팔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 물건 옮기기 전에 물건 담긴 궤짝개수정확히 세어 트럭에 실었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 작아서 못 입게 된 옷들을 궤짝에 넣어 창고에 보관했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궤짝담다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궤짝넣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
궤 - 櫃
cử , quỹ
hòm, hộp, rương, tủ, tráp, thùng
2
hòm, hộp, rương, tủ, tráp, thùng
hòm gỗ, thùng gỗ, hộp gỗ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 궤짝 :
    1. hòm gỗ, thùng gỗ, hộp gỗ

Cách đọc từ vựng 궤짝 : [궤ː짝]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.