Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 관외
관외
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ngoài cơ quan
어떤 기관이 맡고 있는 지역의 밖.
Bên ngoài khu vực mà cơ quan nào đó đảm trách.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
관외출퇴근하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 수해 지역우리 시의 관외 지역이므로 시의 예산 지원을 받기 어렵다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 톨게이트에서는 관외로 나가는 차량에게 더 비싼 요금물리있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관외거주하던 공무원들을 수용기 위해서 관내관사를 지었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 톨게이트에서는 관외로 나가는 차량에게 더 비싼 요금을 물리있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지만 원광대 전북권역외상센터와 원광대병원에는 혈관외과 전문의가 없었습니다.
Internet
이 같은 기준을 갖췄어도 이번 상황처럼 혈관외과 전문의가 없으면 긴급 상황에서 제 역할을 할 수 없는 것입니다.
Internet
방재승 분당서울대병원 신경외과 교수이번 사고보도기사댓글을 달고 본질우리나라 빅5 대형병원인 아산병원에도 뇌혈관외교수는 2명밖에 없다고 밝혔습니다.
Internet
이어 큰 아산병원에서도 뇌혈관외교수달랑 2명이라서 1년 365일을 이른바 퐁당퐁당 당직서고 있는데, 과연 국민 중 몇 프로가 쉰 살을 넘어서까지 인생을 바쳐서, 과로하면서 근무할 수 있다고 생각하느냐고 반문하며 중증의료제도 지원마련시급다고 강조했습니다.
Internet
정책위의장은 국가공무원법 66조에 보면 공무원노동운동이나 그밖에 공무 외의 일을 위한 집단행위를 해서는 안 된다라고 분명히있다. 92년도 대법원 판례에서도 집단휴가를 내고 쟁의행위를 한 것도 쟁의해당다고다고 설명하면서 경찰들이 관외 여행라고 하는데 정복 입고 휴가 가는 거 보셨나라고 비판했습니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
관 - 管
quản
가스
đưống dẫn ga, ống ga
건강
sự quản lý sức khoẻ
고무
ống cao su, tuýp nhựa
ống
trong khu vực cơ quan
sự quản lý
2
việc quản lý
2
sự quản lý
2
sự quản lý (sức khỏe)
리국
cục quản lí
리되다
được quản lý
리되다2
được bảo dưỡng, được tu tạo, được gìn giữ
리되다2
bị quản lý, bị quản thúc, bị quản chế
리되다2
được giữ gìn, được chăm sóc
리비
phí quản lý
리소
cơ quan quản lí, phòng quản lí, ban quản lí
리실
phòng quản lí
리인
người quản lý
리직
chức quản lý
리하다2
quản lý (nhân viên, khách hàng)
리하다2
chăm sóc (sức khỏe)
nhạc khí hơi, nhạc cụ hơi
악기
nhạc cụ ống (như kèn, sáo)
ngoài cơ quan
sự quản lí, sự phụ trách
장하다
quản lý, phụ trách
sự quản chế, sự kiểm soát, sự điều hành
제탑
tháp kiểm soát không lưu
포지교
keo sơn gắn bó
dưới sự quản lí, dưới thẩm quyền
thẩm quyền, phạm vi quyền hạn
현악
nhạc giao hưởng, nhạc thính phòng
현악단
ban nhạc, dàn nhạc
악기
nhạc cụ thuộc bộ hơi
sự bảo quản
되다
được bảo quản, được lưu giữ
phí bảo quản, phí lưu giữ
nơi bảo quản, nơi lưu giữ
thùng bảo quản, thùng lưu giữ, ngăn bảo quản, ngăn lưu giữ
수송
ống dẫn
sự chủ quản
되다
được chủ quản, được quản lí, được tổ chức
người chủ quản, người quản lí, đơn vị chủ quản
dưới sự quản lí, dưới thẩm quyền
khí quản
cuống phổi
지염
viêm cuống phổi
kíp nổ
sự lắp ống dẫn, ống dẫn
세반고리
ba ống bán nguyệt trong tai
sự chịu trách nhiệm, sự lãnh trách nhiệm
송수
ống dẫn nước, ống nước
송유
ống dẫn dầu, đường ống vận chuyển dầu
시험
ống nghiệm
위기
sự quản lý nguy cơ, sự tầm soát nguy cơ
việc chuyển địa bàn công tác, sự chuyển vị trí công tác
되다
được chuyển địa bàn công tác, được chuyển vị trí công việc
하다
chuyển địa bàn công tác, chuyển vị trí làm việc
하수
đường ống nước thải
huyết quản

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 관외 :
    1. ngoài cơ quan

Cách đọc từ vựng 관외 : [과뇌]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"