Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 끈적끈적하다
끈적끈적하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : dinh dính
자꾸 들러붙어 끈끈하다.
Cứ bám dính.
2 : khắng khích, gắn kết
서로의 정이 아주 강하고 관계가 친밀하다.
Tình cảm với nhau rất mạnh mẽ và quan hệ thân mật.
3 : quấn quýt
이성을 향한 태도나 행동이 보기에 안 좋을 정도로 강렬한 데가 있다.
Thái độ hay hành động hướng đến giới khác có phần mãnh liệt đến mức khó nhìn.
4 : chằm chằm, bám chặt
시선이나 태도가 기분 나쁠 정도로 끈질긴 데가 있다.
Cái nhìn hay thái độ dai dẳng có phần đến mức khó chịu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꿀떡 속에는 달콤하고 끈적끈적한 꿀이 가득 들어 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끈적끈적하게 쳐다보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 나에게 집착하기라도 하듯이 나를 끈적끈적하게 쳐다봤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 끈적끈적한 시선 보내는 남자가 무서워서 도망갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옆 테이블에 앉은 사람들이 끈적끈적하게 쳐다보는 거 보여?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끈적끈적하게 쳐다보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끈적끈적하게 바라보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 자신을 끈적끈적한 시선으로 바라보는 남자 거슬려서 자리 옮겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 여자들에게 끈적끈적한 눈빛을 보내서 불쾌감을 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 끈적끈적하다 :
    1. dinh dính
    2. khắng khích, gắn kết
    3. quấn quýt
    4. chằm chằm, bám chặt

Cách đọc từ vựng 끈적끈적하다 : [끈적끈저카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.