Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 구관
구관1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : trụ sở cũ, tòa nhà cũ, khu cũ
비슷한 용도로 쓰이는 두 건물 중에서 더 오래된 건물.
Tòa nhà lâu đời hơn trong số hai tòa nhà có cùng mục đích sử dụng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아직은 구관이 하던 일에 적응하는 단계입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 온 판사구관 판사 내린 결정을 뒤집는 판결을 내렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신임 관리구관 머무르관사그대로 물려받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구관에서 옮기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구관허물다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구관닫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구관에서 이전하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학교는 체육관 신축하기 위해 원래 있던 구관허물었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 지은 신관구관 연결하는 통로가 만들어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구관조를 키우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
관 - 館
quán
sự khai trương, sự khánh thành
2
sự mở cửa
되다
được khai trương, được khánh thành
되다2
được mở cửa
lễ khai trương, lễ ra mắt
하다
khai trương, khánh thành
개봉
rạp công chiếu lần đầu
공보
cơ quan công báo, cơ quan ngôn luận chính phủ
공사
công sứ quán
과학
khu trưng bày khoa học
-
quán, viện, tòa
국립 박물
bảo tàng quốc gia
việc thuê chỗ, việc cho thuê chỗ
chi phí thuê chỗ
대사
đại sứ quán
도서
thư viện
미술
phòng trưng bày đồ mỹ nghệ, nhà triển lãm mỹ thuật
민속 박물
bảo tàng dân gian, bảo tàng dân tộc
박물
viện bảo tàng
tòa nhà phụ
사진
cửa hàng ảnh, tiệm chụp hình
상설
tòa nhà bố trí sẵn các thiết bị
성균
Sunggyunkwan; Thành Quân Quán
성균2
Sunggyunkwan; Thành Quân Quán
tòa nhà mới
영화
phòng chiếu phim, rạp chiếu phim
이동도서
thư viện di động
체육
nhà thi đấu
hội quán, nhà văn hóa
영사
Lãnh Sự Quán
trụ sở cũ, tòa nhà cũ, khu cũ
기념
nhà tưởng niệm, nhà lưu niệm
trụ sở chính
수족
thuỷ cung, bảo tàng sinh vật biển
nhà nghỉ
phòng nghỉ
phí nhà nghỉ
영사
lãnh sự quán
전시
toà nhà triển lãm, phòng triển lãm
구 - 舊
cựu
석기
đồ đá cũ
석기 시대
thời kì đồ đá cũ
세대
thế hệ cũ
tập quán cũ, phong tục cũ
시대
thời đại cũ
시대적
tính cổ hũ, tính lạc hậu, tính lỗi thời
시대적
tính lỗi thời
kiểu cũ, phương thức cũ
2
sự không hợp thời, sự lạc hậu
Cựu Ước
2
Cựu ước
약 성경
Kinh Cựu ước
약 성서
Thánh Kinh Cựu Ước, Kinh Thánh Cựu Ước
tết âm lịch
제도
chế độ cũ
체제
thể chế cũ, cơ cấu cũ
tình trạng cũ
태의연하다
lỗi thời, xưa cũ, cỗ hủ
trường phái cũ
한말
hậu kỳ Joseon
mẫu cũ, đời cũ
2
người bạn, anh bạn, cô bạn
-
cũ
cũ
bản phát hành cũ
quan cũ, quan tiền nhiệm, cán bộ tiền nhiệm
trụ sở cũ, tòa nhà cũ, khu cũ
Thiên Chúa giáo La Mã, đạo Công giáo
닥다리
lỗi thời, lạc hậu, cổ
닥다리2
(Không có từ tương ứng)
người quen, người quen cũ, chỗ quen biết
luật cũ
sư phục hồi, sự khắc phục
공사
sự xây dựng phục hồi, sự cải tạo công trình
되다
được phục hồi, được khôi phục
되다2
được phục hồi, được khôi phục
하다
phục hồi, khôi phục
하다2
phục hồi, khôi phục
영신
tống cựu nghinh tân, tiễn năm cũ đón năm mới
tính thủ cựu, sự thủ cựu
phái thủ cựu, phe thủ cựu
mới và cũ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 구관 :
    1. trụ sở cũ, tòa nhà cũ, khu cũ

Cách đọc từ vựng 구관 : [구ː관]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.