Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 몰리다
몰리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bị dồn, bị ép
어떤 것이 어떤 방향이나 장소로 움직여 가게 되다.
Cái nào đó được làm cho dịch chuyển về hướng hay nơi nào đó.
2 : bị vùi dập
어떤 사람이 바람직하지 않은 사람이라고 인정되거나 여겨지다.
Người nào đó được công nhận hoặc bị coi là người không đứng đắn.
3 : đổ xô
여럿이 한곳으로 모여들다.
Nhiều đối tượng tập trung vào một nơi.
4 : bị dồn lại, bị ứ đọng, bị tồn đọng
무엇이 한꺼번에 많이 밀리다.
Cái gì đó bị dồn nhiều một lượt.
5 : bị dồn ép, bị đẩy vào
곤란하거나 불리한 상태에 놓이다.
Bị đặt vào trạng thái khó khăn hay bất lợi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가맣게 몰려들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세일을 한다고 하니 백화점사람들이 가맣게 몰려들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각지에서 몰려들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각처에서 몰려들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑자기 많은 일들이 몰려 무엇부터 해야 할지 갈피 차리기 어려웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각지에서 몰려들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각처에서 몰려들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 몰리다 :
    1. bị dồn, bị ép
    2. bị vùi dập
    3. đổ xô
    4. bị dồn lại, bị ứ đọng, bị tồn đọng
    5. bị dồn ép, bị đẩy vào

Cách đọc từ vựng 몰리다 : [몰리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.