Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 14 kết quả cho từ : 과하다
과하다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bắt nộp, yêu cầu nộp
세금이나 벌금 등을 내게 하다.
Bắt nộp, yêu cầu nộp (tiền thuế hay tiền phạt).
2 : giao, yêu cầu, phân công
임무를 주거나 할 일을 하게 하다.
Yêu cầu, phân công công việc hay nhiệm vụ.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 과할,과하겠습니다,과하지 않,과하시겠습니다,과해요,과합니다,과합니까,과하는데,과하는,과한데,과할데,과하고,과하면,과하며,과해도,과한다,과하다,과하게,과해서,과해야 한다,과해야 합니다,과해야 했습니다,과했다,과했습니다,과합니다,과했고,과하,과했,과해,과한,과해라고 하셨다,과해졌다,과해지다

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
과 - 課
khoá
chi phí tiện ích

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 과하다 :
    1. bắt nộp, yêu cầu nộp
    2. giao, yêu cầu, phân công

Cách đọc từ vựng 과하다 : [과하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.