Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 23 kết quả cho từ : 가시
Chủ đề : Cây trồng
가시1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : gai nhọn
바늘처럼 뾰족하게 돋친 것.
Cái nhô ra nhọn như cây kim.
2 : xương (cá)
물고기의 잔뼈.
Xương dăm của cá.
3 : gai
살에 박힌 나무의 가늘고 뾰족한 부분.
Phần nhọn và mảnh của cây đâm vào da thịt.
4 : chướng tai gai mắt
(비유적으로) 사람의 마음을 불편하게 하거나 공격하는 표현.
(cách nói ẩn dụ) Cách nói công kích hay làm cho lòng người không thoải mái.
5 : gai, lông gai
식물의 줄기나 잎, 열매의 겉면에 바늘처럼 가늘고 뾰족하게 돋아난 것.
Cái nhô nhọn và mảnh như kim trên bề mặt của quả, lá hay thân của thực vật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
국가 유공자가시을 볼 때 일정한 가산율을 적용한 가산점을 받는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가시 찔리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가시가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가시 돋치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오빠는 밤을 따다가 밤송이에 돋친 가시에 찔렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 선인장 가시손가락이 찔려 피가 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가시가 들어 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
너, 아까부터 느꼈는데 말에 가시가 있는 것 같다?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여자 친구가시 박힌 말 한 마디에 나는 잠을 이루 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 가시 있는 말을 잘해서 남에게 상처를 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가시 :
    1. gai nhọn
    2. xương cá
    3. gai
    4. chướng tai gai mắt
    5. gai, lông gai

Cách đọc từ vựng 가시 : [가시]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.