Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 이웃
이웃1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : láng giềng
어떤 지역이나 나라에 나란히 또는 가까이 있음.
Việc ở song song hay gần với khu vực hay nước nào đó.
2 : hàng xóm, người láng giềng
자신이 살고 있는 집과 가까이 있는 집. 또는 거기 사는 사람.
Nhà ở gần nhà mà mình đang sống. Hoặc người sống ở đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 이웃누가 사는지도 모르는 도시 생활이 각박하게 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
불우한 이웃을 돕는 행사각층에서 모인 사람들의 도움 끊이지를 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이웃라는 대표자들만 투표를 하는 간선제 방식으로 대통령을 뽑았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이웃 마을의 김 씨는 간첩죄로 체포되어 사형선고받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 이웃 나라에서 전쟁 일어난 것도 감감하게 모르고 지냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
범인은 이웃을 집에 감금하고 때렸다고 자신의 죄를 인정했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남모르게 어려이웃을 돕는 사람에 대한 감동적 기사를 보면 마음 따뜻해진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 이웃누가 사는지도 모르는 도시 생활이 각박하게 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 이웃 :
    1. láng giềng
    2. hàng xóm, người láng giềng

Cách đọc từ vựng 이웃 : [이욷]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.