Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 날벼락
날벼락
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sét đánh giữa ban ngày
맑은 날씨에 갑자기 치는 벼락.
Sét đánh bất ngờ lúc thời tiết quang đãng.
2 : sét đánh ngang tai
(비유적으로) 예고 없이 닥친 좋지 않은 일.
(cách nói ẩn dụ) Việc không hay xảy đến một cách không báo trước.
3 : cơn thịnh nộ sấm sét
(비유적으로) 심한 꾸중.
(cách nói ẩn dụ) Sự mắng nhiếc thậm tệ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
날벼락맞다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날벼락치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날벼락 내리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날벼락이 떨어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 할아버지아주 무서운 분이셔서 집 안에서 조금만 시끄럽게 떠들날벼락을 치신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어젯밤 집에 늦게 들어갔다가 아버지에게 들키는 바람날벼락을 맞았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날벼락같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날벼락치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날벼락맞다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날벼락이 떨어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 날벼락 :
    1. sét đánh giữa ban ngày
    2. sét đánh ngang tai
    3. cơn thịnh nộ sấm sét

Cách đọc từ vựng 날벼락 : [날벼락]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.