Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 일과
일과1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : công việc hàng ngày
정해 놓고 날마다 하는 일.
Công việc được định sẵn và làm hàng ngày.
2 : việc học hàng ngày
하루 동안에 배우는 학과 과정.
Quá trình học tập học trong một ngày.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
오래 전 가부장 제도하의 여성들은 집안일육아전적으로 책임졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 일과 공부모두 성실히 하는 유민이의 이야기를 듣고 깊이 감화했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 내가 직접 겪은 일과 결부시켜 소설을 썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
올해는 내 생일휴가일이 겹쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 공인데도 공적일과 사적인 일을 구분하지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 제사상에 올릴 과일약과차곡차곡 괴었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소련 군대독일과의 전투에서 승리다고 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 매일 밤 자기 전에 하루 일과를 끝마치면서 일기를 쓴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공휴일이 다른 공휴일과 겹치면 그다음 날을 휴일로 하는 대체 휴일 제도국회에서 논의되고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
과 - 課
khoá
chi phí tiện ích

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 일과 :
    1. công việc hàng ngày
    2. việc học hàng ngày

Cách đọc từ vựng 일과 : [일과]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.