Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 존경하다
존경하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : tôn kính, kính trọng
어떤 사람의 훌륭한 인격이나 행위를 높이고 받들다.
Đề cao và tiếp nhận hành vi hay nhân cách tốt đẹp của người nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 어려사람을 위해 봉사하며 값있게 사시는 김 선생님 존경한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학생들은 학식이 높고 고매한 교수님을 존경했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저는 항상 고즈넉한 모습을 잃지 않아 가족들에게 편안함을 주는 아버지가장 존경합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옛날에는 모두선생님하늘같이 존경했습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군자를 존경하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네가 존경한다던 그 선생님 말이지?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자식은 부모 존경하 싫어하부모끈끈히 연결되어 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남들이 뭐라고 해도 당신은 제가 평생 섬기고 존경할하나뿐인 낭군입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 敬
kính
건하다
kính cẩn, thành kính, sùng kính
건히
một cách kính cẩn, một cách thành kính, một cách sùng kính
sự làm lễ chào
Nghiêm!
례하다
làm lễ chào
sự kính lão, sự kính trọng người già
로당
nhà an dưỡng, nhà dưỡng lão
로사상
tư tưởng kính lão
로석
Gyeongroseok; chỗ ngồi dành cho người già
로잔치
bữa tiệc dành cho người già
sự kính bái , sự tôn sùng
배하다
kính bái, tôn sùng
sự kính yêu
kính ngữ
어법
phép kính ngữ
sự kinh sợ, sự kinh hãi, sự tôn sùng
외감
nỗi kinh sợ, nỗi kinh hãi, nỗi khiếp sợ, sự tôn sùng
외심
lòng kinh sợ, lòng khiếp sợ, lòng tôn sùng
외하다
kinh sợ, kinh hãi, khiếp sợ, tôn sùng
việc giữ khoảng cách
원하다
giữ khoảng cách
sự kính trọng, lòng kính trọng
sự kính điếu, sự kính viếng
từ nhân xưng trân trọng
탄스럽다
đáng khâm phục, đáng thán phục, đáng cảm phục, đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ, đáng khen ngợi, đáng ca tụng
sự cung kính
một cách cung kính
sự bất kính, sự vô lễ
스럽다
đầy bất kính, đầy vô lễ
tội bất kính, tội vô lễ
하다
bất kính, vô lễ
sự kính trọng, sự tôn kính
lòng tôn kính, lòng kính trọng
하다
tôn kính, kính trọng
Tôn kính
2
Hồi thú vị
3
Cảnh đẹp
거수
sự giơ tay chào
sự nể sợ
존 - 尊
tôn
cách gọi trân trọng nhất, từ tôn xưng cực độ
sự kính trọng, sự tôn kính
경심
lòng tôn kính, lòng kính trọng
경하다
tôn kính, kính trọng
sự cao quý, sự quý giá, sự quý báu
귀하다
cao quý, quý giá, quý báu
sự đối đãi cung kính, sự đối xử kính trọng
2
việc nói năng kính cẩn, việc nói năng lễ phép, cách nói lễ phép
대하다
đối đãi cung kính, đối xử kính trọng
대하다2
nói năng lễ phép, nói năng tôn trọng
댓말
cách nói tôn trọng, lời trân trọng, từ ngữ tôn trọng
ông bà, bậc huynh trưởng
sự tôn nghiêm, sự cao quý
엄성
tính tôn nghiêm
엄하다
tôn nghiêm, cao quý
sự tôn trọng
중되다
được tôn trọng
중히
một cách tôn trọng
sự tôn xưng
2
cách gọi trân trọng
칭하다
gọi trân trọng
quý danh
đấng chí tôn
여비
việc trọng nam khinh nữ
sự tự tôn
2
sự tự tôn, sự kiêu ngạo, sự kiêu căng
lòng tự trọng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 존경하다 :
    1. tôn kính, kính trọng

Cách đọc từ vựng 존경하다 : [존경하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.