Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 11 kết quả cho từ : 하루
하루1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : một ngày
밤 열두 시부터 다음 날 밤 열두 시까지의 스물네 시간.
Hai mươi bốn giờ từ mười hai giờ đêm đến mười hai giờ đêm ngày hôm sau.
2 : một ngày
사람이 아침부터 해가 지기까지 활동하는 시간.
Thời gian mà con người hoạt động từ sáng đến lúc mặt trời lặn.
3 : một ngày nọ
특별히 정해지지 않은 어떤 날.
Ngày nào đó không được định một cách đặc biệt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어머니는 싼 가격에 더 좋은 물건사기 위해 하루 종일 시장을 돌아다녔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 가족하루 종일 굶어야 할 정도 극심한 가난에 시달렸었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하루 푹 쉬고 나일주일 동안 쌓인 피로가 싹 가셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 정시에 일을 끝내고 퇴근하기 위해 하루 종일 가열차게 일했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간밤에 잠을 설쳐서 하루 종일 몸이 피곤했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 할머니 간병을 하느라 하루병원 떠나 못하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비디오 가게 아저씨하루 종일 기계 돌려 비디오테이프를 감았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간밤에 잠을 설쳐서 하루 종일 몸이 피곤했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 할머니 간병을 하느라 하루병원을 떠나지 못하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비디오 가게 아저씨하루 종일 기계 돌려 비디오테이프를 감았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 하루 :
    1. một ngày
    2. một ngày
    3. một ngày nọ

Cách đọc từ vựng 하루 : [하루]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.