Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 18 kết quả cho từ : 겨울
겨울
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mùa đông
네 계절 중의 하나로 가을과 봄 사이의 추운 계절.
Là một mùa trong bốn mùa, mùa lạnh giữa hai mùa thu và mùa xuân.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
상인은 올 겨울에는 배추 가격 인상으로 김치 가격상승할 것 같다고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
온통 눈으로 덮인 겨울 산의 모습가관이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겨울에는 해가 짧아서 길거리가로등일찍 켜진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보리 한 가마니우리 가족겨울을 나야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농민들은 겨울 가뭄 때문에 내년 농사망치게 될까 걱정하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개구리는 겨울을 잘 때 심장 박동을 멈춘 채 가사 상태가 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가스 요금절약하기 위해 우리겨울에 옷을 두껍게 입기로 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니는 추운 겨울연탄가스가 새어 가스 중독으로 쓰러졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건조한 겨울에는 가습기실내습도조절할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겨울철은 육지보다 바다온도가 높으므로 찬 공기서해통과하면 대기아래층부터 가열되어 불안정해진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 겨울 :
    1. mùa đông

Cách đọc từ vựng 겨울 : [겨울]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"