Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 14 kết quả cho từ : 투표
투표
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự bỏ phiếu
선거를 하거나 어떤 일을 결정할 때 정해진 용지에 의견을 표시하여 내는 일.
Việc thể hiện ý kiến vào tờ giấy quy định để bầu cử hoặc quyết định việc gì đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
글쎄요. 투표 결과 지켜봐야 알 수 있을 것 같습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
법안 처리를 놓고 의견 일치가 안 되자 국회의장은 가부투표 부치기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 대통령 선거에서 젊은 세대투표매우 낮았다고 해요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국민들은 간선 제도에 불만을 가지고 직접적투표을 요구했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇습니다. 몇몇 대표만 뽑아서 간선제 투표하는 건 어떻습니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 대통령 간선제직선제로 바꿔 모든 시민들이 직접 투표참여도록 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이웃 나라는 대표자들만 투표를 하는 간선제 방식으로 대통령을 뽑았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
미국에서는 대통령 선출을 앞두고 간접 선거를 위한 선거인단 투표 이루어지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 대통령 선거에서 젊은 세대투표매우 낮았다고 해요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
투 - 投
đầu , đậu
국민
trưng cầu dân ý
부재자
sự bỏ phiếu ở nơi khác
sự tái bỏ phiếu, cuộc bầu cử lại
sự gửi bài; bài gửi đăng
고되다
được gửi bài
고란
mục bạn đọc viết
sự ném bóng
sự đầu cơ
기꾼
kẻ đầu cơ, dân đầu cơ
기성
tính đầu cơ
sự quăng lưới
2
lưới, vó
sự bán tháo, sự bán lỗ
매하다
bán tháo, bán lỗ
sự bắn, sự phóng, sự ném
2
sự chiếu tới, sự soi rọi tới, sự vang dội tới
2
sự đổ thừa
사기
máy chiếu, máy soi
사되다
được phóng ra, bị bắn đi
사되다2
được chiếu tới, được rọi tới, được vang dội tới
사되다2
bị đổ thừa, bị đổ tại
사하다
phóng, ném, quẳng
사하다2
rọi, chiếu, lọt tới, vang tới
사하다2
đổ thừa, đổ tại
thư nặc danh, đơn thư vô danh
서하다
gửi thư nặc danh, gửi đơn thư vô danh
sự ném đá; đá ném
cầu thủ ném bóng
sự lưu lại, sự trọ lại
숙객
khách trọ
숙하다
lưu lại, trọ lại
sự dấn thân, sự dồn tâm sức
2
sự gieo mình xuống, sự nhảy lầu tự vẫn
신하다
dấn thân, dồn tâm sức
신하다2
gieo mình xuống, nhảy lầu tự vẫn
sự kê đơn thuốc, sự dùng thuốc
약구
nơi kê đơn thuốc
약되다
được kê đơn thuốc, được chích thuốc
약하다
kê đơn thuốc, chích thuốc
sự cho uống thuốc, sự cho tiêm thuốc
2
ném vào, bơm vào, dốc vào
여하다
cho uống thuốc, cho tiêm thuốc
sự chiếu bóng
2
sự phản chiếu
영하다2
phản chiếu
sự bỏ tù
sự ném vào, sự phi vào, sự nhét vào
2
sự rót thêm, sự đầu tư thêm, sự tăng cường
입구
khe (bỏ tiền), khe (nhập thẻ), cửa nhận (thư)
입되다
được ném vào, được phi vào, được nhét vào, được bỏ vào
입되다2
được đầu tư thêm, được tăng cường, được đưa vào, bị đẩy vào
입하다
ném vào, phi vào, bỏ vào, nhét vào
입하다2
đầu tư, tăng cường, đưa vào
sự đầu tư
자가
nhà đầu tư
자되다
được đầu tư
자액
vốn đầu tư
자자
nhà đầu tư
sự quăng, sự ném
sự bỏ phiếu
표권
quyền bỏ phiếu, quyền bầu cử
표소
điểm bỏ phiếu, địa điểm bầu cử
표율
tỉ lệ bỏ phiếu, tỉ lệ bầu cử
표일
ngày bầu cử
표장
địa điểm bỏ phiếu
표지
lá phiếu
표하다
bỏ phiếu, bầu cử
표함
hòm phiếu, thùng phiếu
sự ném xuống, sự thả xuống
2
sự đầu tư
하되다
bị ném xuống, bị thả xuống
하되다2
được đầu tư
하하다
ném xuống, thả xuống
sự đầu hàng
의기
sự đồng tâm hiệp lực
의기합하다
đồng tâm hiệp lực
일거수일
việc lớn việc nhỏ
전력구하다
lấy hết sức ném bóng, ra sức ném bóng
전력구하다2
gắng sức, dốc sức
sự trúng đích
하다
ném trúng đích
표 - 票
phiêu , phiếu , tiêu
sự soát vé
sự kiểm phiếu
cửa soát vé, chỗ soát vé, cổng soát vé
nơi kiểm phiếu
việc kiểm vé, việc kiểm phiếu
하다
kiểm vé, kiểm phiếu
국민 투
trưng cầu dân ý
꼬리
tem nhãn, tem phiếu, mác
꼬리2
việc bị gán mác, mác
동정
phiếu bầu
동정2
sự động lòng thương
sự nhận được phiếu, phiếu bầu
tỉ lệ phiếu bầu
người được bỏ phiếu, người được bầu
하다
được bỏ phiếu
Việc mua vé xe hay vé vào cửa...
2
sự mua phiếu bầu
sự bán vé
quầy bán vé, cửa bán vé
nơi bán vé
người bán vé, nhân viên bán vé
창구
cửa bán vé, quầy bán vé
lá phiếu cao nhất
반대
phiếu phản đối, phiếu chống đối
번호
phiếu số thứ tự
부재자 투
sự bỏ phiếu ở nơi khác
ngân phiếu
수험
phiếu dự thi
재투
sự tái bỏ phiếu, cuộc bầu cử lại
biên lai, hóa đơn, bản in sao kê
지지
phiếu tán thành, phiếu tán đồng
sự bỏ phiếu
quyền bỏ phiếu, quyền bầu cử
điểm bỏ phiếu, địa điểm bầu cử
tỉ lệ bỏ phiếu, tỉ lệ bầu cử
ngày bầu cử
địa điểm bỏ phiếu
lá phiếu
하다
bỏ phiếu, bầu cử
hòm phiếu, thùng phiếu
vé, tấm vé
2
phiếu bầu, lá phiếu bầu
2
phiếu
sự biểu quyết
ruộng phiếu
2
cụm bầu cử thắng thế
기차
vé tàu hoả, vé xe lửa
sự bỏ phiếu
quầy bỏ phiếu
vé tàu thuỷ
부도 수
ngân phiếu bất hợp lệ
부동
phiếu thả nổi
vé chợ đen
여행자 수
ngân phiếu du lịch
biên lai, chứng từ
찬성
phiếu tán thành

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 투표 :
    1. sự bỏ phiếu

Cách đọc từ vựng 투표 : [투표]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.