Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 간직하다
간직하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : giữ gìn, cất giữ
물건을 어떤 장소에 잘 보호하거나 보관하다.
Bảo vệ hoặc bảo quản kĩ đồ vật ở chỗ nào đó.
2 : giữ lấy, giữ chặt
기억이나 추억 등을 마음속에 깊이 지니다.
Giữ sâu trong lòng kí ức hay hồi ức...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가슴속에 간직하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지께서는 사십 년 만에 가슴속에 간직했던 작가의 꿈을 이루셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영원히 간직하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
추억을 간직하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아름다움을 간직하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기억을 간직하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 결국 실패했지만 오늘의 일을 가슴속 깊이 간직하여 다시 도전할 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 오늘만남, 소중하게 간직하겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
누구나 학창 시절 소중한 추억 하나쯤은 가슴속에 간직하고 있을 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간직하다 :
    1. giữ gìn, cất giữ
    2. giữ lấy, giữ chặt

Cách đọc từ vựng 간직하다 : [간지카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.