Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 20 kết quả cho từ : 아무
아무2
Định từ - 관형사

Nghĩa

1 : bất cứ
정해지지 않은 어떤 사람이나 사물 등을 가리킬 때 쓰는 말.
Từ dùng khi chỉ người hay sự vật nào đó không được xác định.
2 : bất kì
전혀 어떠한.
Hoàn toàn thế nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아무 것도 아닙니다
Đừng khách sáo
아무것도 아니다. 천만예요
Khȏng có chi
어머니는 아무 가까운 친척이라도 함부로 돈거래를 해서는 안 된다고 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 아무 것도 없던 마당화단으로 가꾸셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 돈 되는 일이라면고 나쁨을 가리지 않고 아무 일이나 다 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리들은 아무 대꾸하지 않고 선생님꾸중을 가만 듣고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
산은 험난한 돌길가시밭길로 되어 있어 아무 오르려고 하지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사용법이 복잡해서 아무 가이드를 읽어 봐도 사용하너무 어려웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 아무 :
    1. bất cứ
    2. bất kì

Cách đọc từ vựng 아무 : [아ː무]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.