Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 기왕에
기왕에
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : đằng nào cũng
이미 그렇게 된 바에.
Đã thành ra như thế.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
기왕에 늦은 거 천천히 걸어가자. 계속 뛰었더니 힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
준결승 진출확정되자 우리 팀은 기왕에 이렇게 된 거 우승까지 노려 보자고 마음먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기왕에 시작한 일이니 끝까지 마무리하기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기왕에 참가하기로 했으니 열심히 해 보기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
기 - 旣
kí , ký
월식
hiện tượng nguyệt thực toàn phần
일식
hiện tượng nhật thực toàn phần
득권
đặc quyền
sự vốn có
성복
quần áo may sẵn
성세대
thế hệ cũ, thế hệ trước
성품
hàng làm sẵn, hàng chợ, đồ may sẵn (quần áo ...), hàng đại trà
약 분수
phân số tối giản
(việc, sự) đã rồi, lúc trước, khi trước
đằng nào cũng
왕에
đằng nào cũng
왕이면
đã vậy thì, đã thế thì
왕지사
việc đã rồi, sự đã rồi
정사실
việc đã chắc chắn trong tầm tay
vốn có, sẵn có
존하다
vốn có, đã có, có sẵn
-
(Không có từ tương ứng)
득권
đặc quyền
sự có gia đình
혼자
người có gia đình

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기왕에 :
    1. đằng nào cũng

Cách đọc từ vựng 기왕에 : [기왕에]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.