Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 강호
강호1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sông hồ
강과 호수.
Sông và hồ.
2 : chốn giang hồ
(옛날에) 시인이나 정치인 등이 현실을 도피하여 살던 시골이나 자연.
(ngày xưa) Vùng thiên nhiên hay vùng quê mà những nhà thơ hay nhà chính trị thời xưa sống để xa lánh với hiện thực.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
강호 파묻히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강호 묻혀 살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강호 머무르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강호 물러나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강호를 떠나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇단다. 정승 자리에서 물러나서는 강호에 머무르며 많은 문학 작품을 남기셨어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 과거 급제했지만 벼슬길 마다하고 자연을 벗삼아 강호 묻혀 살았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조선 시대의 시조 중에는 강호 묻혀 사는 선비 한적한 삶을 노래한 것이 많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강호 좋아하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강호찾다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
강 - 江
giang
sông
bờ sông, ven sông
기슭
bờ sông, ven sông
phía nam sông
2
Gangnam
đê, đê điều
nước sông
바닥
đáy sông
bờ sông, mép sông
bờ bắc
2
Gangbuk
núi sông
2
giang sơn
mé sông
어귀
cửa sông
원도
Gangwon-do, tỉnh Gangwon
원도
Gangwon-do, tỉnh Gangwon
줄기
dòng nước, dòng chảy
làng ven sông, làng bên sông
lòng sông
sông suối
2
sông suối
sông hồ
2
chốn giang hồ
Geumgang, sông Geum
금수
giang sơn cẩm túc, non nước gấm hoa
대동
Daedonggang, sông Daedong
두만
Dumangang; sông Đỗ Mãn
삼천리
samcheonrigangsan; giang sơn Hàn Quốc, non sông ba nghìn dặm
섬진
seomjingang; sông Seom-jin
Yanggangdo; tỉnh Yanggang; Lưỡng Giang đạo
팔도
Paldogangsan; sông núi Hàn Quốc, giang sơn Hàn Quốc
낙동
Nakdonggang: sông Nakdong
sông nhánh, nhánh sông
압록
Amnokgang, sông Áp Lục
영산
Yeongsangang; sông Yeongsan
Jagangdo; tỉnh Jagang; tỉnh Từ Giang
적막
cảnh tĩnh mịch
적막2
cảnh tối tăm mù mịt, cảnh u tối, nỗi lòng đơn chiếc
팔도
Paldogangsan; sông núi Hàn Quốc, giang sơn Hàn Quốc
Hangang; sông Hàn
2
như dòng sông

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 강호 :
    1. sông hồ
    2. chốn giang hồ

Cách đọc từ vựng 강호 : [강호]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.