Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 기린
기린
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : hươu cao cổ
이마 양쪽에 짧은 뿔이 있으며 목과 다리가 아주 긴 동물.
Động vật cổ và chân rất dài và hai bên trán có sừng ngắn.
2 : kỳ lân
동양에서, 성인이 세상에 나면 나타난다고 하는 신비한 상상의 동물.
Động vật thần bí trong tưởng tượng của Phương Đông mà người ta cho rằng nó sẽ xuất hiện nếu thánh nhân được sinh ra trên đời.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 현충일이 되면 국립묘지를 방문해 나라를 위해 목숨을 바친 분들의 넋을 기린.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기린 나타나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기린의 출현은 성인이나 현자가 곧 태어나거나 죽게 된다는 것을 의미했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기린을 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기린 구경하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기린 출현하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기린은 긴 목을 이용해 나무윗부분에 있는 잎을 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기린마리 우리으로 목을 길게 내밀었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
중국에서는 공자 태어나고 죽었을 때 나타났다고 하는 기린공자 상징하는 동물 여겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
기 - 麒
kì , kỳ
hươu cao cổ
2
kỳ lân

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기린 :
    1. hươu cao cổ
    2. kỳ lân

Cách đọc từ vựng 기린 : [기린]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.