Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 기울다
기울다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nghiêng, dốc
비스듬하게 한쪽이 낮아지거나 비뚤어지다.
Một phía bị thấp hoặc bị xiên hơi lệch đi.
2 : nghiêng, thiên, hướng
생각이나 추세가 어느 한쪽으로 쏠리다.
Suy nghĩ hay xu thế dồn về một phía.
3 : lặn
해나 달이 지다.
Mặt trời hay mặt trăng lặn.
4 : xuống dốc, đi xuống, suy tàn, suy sụp
형편이 이전보다 못하여지다.
Tình trạng trở nên kém hơn trước.
5 : kém hơn, không bằng
다른 것과 비교했을 때 그것보다 못하다.
Khi so sánh với cái khác thì không hơn cái đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가세가 기울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운이 기울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국운이 기울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기둥뿌리가 기울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기우뚱 기울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학벌이 기울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
짝이 기울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집안이 기울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외모가 기울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기울다 :
    1. nghiêng, dốc
    2. nghiêng, thiên, hướng
    3. lặn
    4. xuống dốc, đi xuống, suy tàn, suy sụp
    5. kém hơn, không bằng

Cách đọc từ vựng 기울다 : [기울다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.