Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 음료
음료1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : nước uống
물이나 물처럼 마시는 모든 액체.
Nước hay mọi chất lỏng uống được như nước.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
먹기 편한 약이나 음료 형태로 만든 인삼 가공식품인기이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
음료는 각성 효과가 있지만 지나치게 많이 마셔서는 안 됩니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리가 먹는 음료강산성을 띠고 있으니 조심해야 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
음료는 각성 효과가 있지만 지나치게 많이 마셔서는 안 됩니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리가 먹는 음료강산성을 띠고 있으니 조심해야 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 오늘 지각한 것을 반장선생님에게 고자질을 할까 봐 반장에게 음료를 사 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 회사는 복분자나 머루 등을 과실음료과실주로 만들어 국내 유통하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
음료파인애플이나 망고와 같은 열대 지방과일로 만든 과실음료로 시원하고 달다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과실음료 출시하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과실음료를 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
료 - 料
liêu , liệu
가스 요금
tiền ga, chi phí ga
감미
bột nêm, gia vị (tạo vị ngọt)
tiền nhuận bút
공공요금
chi phí dịch vụ công cộng
tiền phạt nhỏ
과실음
nước trái cây, nước hoa quả
과태
tiền phạt, tiền phạt vi cảnh
관람
phí vào xem, phí tham quan
광고
tiền quảng cáo, phí quảng cáo
tiền công, tiền thù lao, tiền lương
기본요금
phí cơ bản, phí thuê bao (điện thoại)
대관
chi phí thuê chỗ
대여
tiền thuê, phí thuê
sơn, nước sơn, véc ni
-
phí
-2
liệu
Không có phí
2
miễn phí, không công
입장
miễn phí vào cửa
민속자
vật liệu dân gian
보관
phí bảo quản, phí lưu giữ
phân bón
sử liệu
sự suy xét, sự nghiền ngẫm
thức ăn gia súc
사용
tiền cước sử dụng
소작
tô, tiền thuê đất
수업
tiền học, học phí
nguyên liệu thực phẩm, thức ăn
식음
đồ ăn thức uống
phấn màu
연체
lãi quá hạn, tiền quá hạn
우편 요금
cước phí vận chuyển, cước phí bưu điện
운송
tiền vận chuyển, phí giao thông vận tải, tiền chuyên chở
원재
nguyên liệu
입장
phí vào cửa, phí vào cổng
vật liệu, chất liệu
2
tài liệu, tư liệu
전기
tiền điện
전화 요금
cước phí điện thoại
주재
nguyên liệu chính, nguyên liệu chủ yếu
주차
tiền gửi xe, phí gửi xe
중화요리
món ăn Trung Hoa
중화요리2
món ăn Trung Hoa
즉석요리
sự chế biến tại chỗ, món ăn chế biến tại chỗ, món ăn nhanh
청량음
nước giải khát có ga
청요리
món ăn Trung Hoa, đồ ăn Trung Quốc
항공
phí hàng không
화석 연
nhiên liệu hóa thạch
화학조미
chất điều vị hóa học
요금
chi phí, cước phí
tài liệu
구독
phí đặt mua sách báo dài hạn
급행
cước phí tốc hành
급행2
phí làm gấp
번역
tiền biên dịch, tiền phiên dịch, tiền dịch
보험
phí bảo hiểm
봉사
phí dịch vụ
수강
phí nghe giảng
nhiên liệu, chất đốt
phí nhiên liệu, phí chất đốt
thuốc nhuộm
요금
chi phí, cước phí
요금소
trạm thu phí
요금소2
điểm thu phí
요금표
biểu giá
요량
sự phán đoán
요리
nấu ăn, nấu nướng
요리2
món ăn
요리3
điều khiển, xoay chuyển
요리되다
được chế biến, được nấu
요리되다2
được xử lý, bị lái, bị điều khiển, được giải quyết
요리법
cách chế biến món ăn, cách nấu món ăn
요리법2
cách xử lý, mánh điều khiển, cách lèo lái, cách giải quyết
요리사
đầu bếp
요리하다
nấu ăn, nấu nướng
요리하다2
quản lý, chế ngự, dạy bảo, trông nom, giải quyết
요릿집
nhà hàng ăn uống, quán nhậu
요식업
nghề kinh doanh cửa hàng ăn uống, nghề buôn bán hàng ăn
요율
tỷ lệ, mức phí (bảo hiểm,tiền phạt....)
요정
nhà hàng cao cấp có nữ tiếp viên phục vụ
원고
nhuận bút
nguyên liệu
위자
tiền bồi thường
sự có phí, sự mất phí
nước uống
nước uống
2
thức uống, nước giải khát
이발
giá cắt tóc
이용
phí sử dụng
인공 감미
chất tạo ngọt nhân tạo, đường hóa học
일품요리
thực đơn định giá
일품요리2
ẩm thực hảo hạng
일품요리3
thực đơn định sẵn, cơm đĩa, cơm phần
임대
phí cho thuê, phí cho mướn
tài liệu
tập tài liệu
주요리
món chính
주원
nguyên liệu chính, nguyên liệu chủ yếu
중개
chi phí môi giới, chi phí trung gian, tiền hoa hồng
출연
cát xê, thù lao
탄산음
nước uống có gas
통행
phí thông hành
통화
cước điện thoại
할증
tiền tăng giá, tiền lên giá
hương liệu
음 - 飮
ấm , ẩm
sự uống thử
과실
nước trái cây, nước hoa quả
việc uống quá độ, việc uống quá chén
cháo loãng, nước cháo
ẩm thực, việc ăn uống
đồ ăn thức uống
thức ăn, đồ ăn
2
ẩm thực, thực phẩm
식량
lượng thức ăn
식물
đồ ăn thức uống
식상
bàn ăn, mâm cơm
식점
quán ăn, tiệm ăn
(sự) dùng để uống, đồ uống
용수
nước uống
용하다
dùng để uống
(sự) uống rượu
주 측정기
máy đo nồng độ cồn
청량
nước giải khát có ga
nước uống
료수
nước uống
료수2
thức uống, nước giải khát
sự thụ lộc, sự chia lộc cúng
복하다
thụ lộc, chia lộc cúng
탄산
nước uống có gas
sự quá chén, việc uống (rượu bia) vô độ, việc uống (rượu, bia) vô tội vạ
하다
quá chén, uống rượu vô độ, uống rượu vô tội vạ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 음료 :
    1. nước uống

Cách đọc từ vựng 음료 : [음ː뇨]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.