Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 가미
가미
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : việc nêm gia vị, sự gia giảm gia vị, việc bổ sung vị
음식의 맛을 좋게 하기 위해 음식에 양념이나 식료품 등을 더 넣음.
Việc cho thêm gia vị hay nguyên liệu… vào món ăn để làm cho vị của món ăn được ngon.
2 : sự thêm thắt
어떤 것에 다른 성질을 가진 요소를 더함.
Việc thêm yếu tố mang tính chất khác vào cái nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
음식을 할 때에는 적절한 양념가미필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가미하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가미를 통하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가미되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보약은 체질에 따른 적절한 약재의 가미중요합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작곡가는 빠른 리듬가미를 통해 그 음악을 경쾌한 댄스으로 새롭게 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연극웃음을 주는 요소가미관객들에게 인기를 얻고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가미필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
좋아. 가미 통조림이라서 다른 양념을 넣지 않고도 맛을 낼 수 있어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
설탕의 가미커피쓴맛을 줄이고 부드럽게 만들어 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 加
gia
sự cộng trừ, sự gia giảm, sự thêm bớt
미 - 味
vị
việc nêm gia vị, sự gia giảm gia vị, việc bổ sung vị

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가미 :
    1. việc nêm gia vị, sự gia giảm gia vị, việc bổ sung vị
    2. sự thêm thắt

Cách đọc từ vựng 가미 : [가미]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.