Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 도굴
도굴
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự khai quật bất hợp pháp, sự khai thác bất hợp pháp
광물이나 무덤 속의 유물을 불법적으로 몰래 파내는 짓.
Hành động lén lút đào tìm di vật trong mộ cổ hay khoáng vật một cách bất hợp pháp.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
고분을 도굴하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
능을 도굴하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도굴을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도굴 당하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도굴이 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도굴꾼들은 아직 발굴되지 않은 유적지를 찾아서 유물들을 도굴을 해 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도굴꾼이 빼돌리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도굴꾼이 도굴하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
굴 - 掘
quật
삭기
máy đào, xe đào đất, xe xúc đất
việc đào bới, việc khai quật
착기
máy đào, máy xúc, máy khoan
sự khai quật bất hợp pháp, sự khai thác bất hợp pháp
Kẻ đi đào trộm
sự khai quật
2
sự phát hiện, sự tìm ra
되다
được khai quật
되다2
được phát hiện, được tìm ra
nơi khai quật
하다2
phát hiện, tìm ra
sự khai khoáng, sự khai khoáng, sự khai mỏ
되다
được khai quật, được khai thác
하다
khai quật, khai thác mỏ
도 - 盜
đạo
tên cướp
2
sự cướp bóc, sự cướp đoạt
kẻ cướp, tên cướp
việc cướp, việc ăn cướp
날강
kẻ cướp hung tợn
đạo tặc
sự nghe ké bài giảng, sự học chùa
강하다
nghe ké bài giảng, học chùa
sự khai quật bất hợp pháp, sự khai thác bất hợp pháp
굴꾼
Kẻ đi đào trộm
nạn trộm cắp
cú đánh cắp chốt
thói ăn cắp vặt
sự ăn cắp, sự lấy cắp
용되다
bị dùng lén
đạo tặc, kẻ trộm, kẻ cướp
적질
sự trộm, sự cướp, sự ăn cắp
적질하다
ăn trộm, ăn cắp, ăn cướp
sự nghe trộm
청기
máy nghe trộm
sự ăn trộm, sự ăn cắp, kẻ trộm, kẻ cắp
tội phạm trộm cắp
tội trộm cắp
노상강
sự cướp đường, sự ăn cướp, kẻ cướp đường, tên cướp

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 도굴 :
    1. sự khai quật bất hợp pháp, sự khai thác bất hợp pháp

Cách đọc từ vựng 도굴 : [도굴]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.