Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 혼란하다
혼란하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : hỗn loạn
뒤죽박죽이 되어 어지럽고 질서가 없다.
Trở nên lộn xộn nên đảo lộn và không có trật tự.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
과거에는 나라 혼란해 군인들이 정권을 잡으려고 계엄령을 선포했다고 해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나라가 혼란한 틈을 타 범죄 비리 늘어나면법질서가 무너졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
예로부터 혼란한 시대에서 사상철학적 이론이 더 발전했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당시에는 전쟁으로 혼란한 틈을 타 남의 재산 분탕질하사람들도 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
불안스레 혼란하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나라가 혼란한 틈을 타 군인들이 무력으로 정부 무너뜨리고정부를 세웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시국이 혼란하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나라가 혼란해지자 지방 세력들이 전국에 할거하기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이사를 한 지 얼마 안 돼서 집이 혼란한 상태다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
난 - 亂
loạn
광란
sự cuồng loạn, sự điên loạn
광란하다
cuồng loạn, cuồng nhiệt, điên loạn
교란
sự rối loạn, sự náo loạn, sự kích động
교란되다
bị rối loạn, bị náo loạn; bị kích động
교란하다
rối loạn, náo loạn, kích động
국란
sự bạo loạn trong nước
thời buổi loạn lạc
기류
sự nhiễu loạn không khí
기류2
tình thế hỗn loạn, tình thế nhiễu loạn
도질
sự đâm chém
도질2
sự mổ xẻ
sự quấy nhiễu, sự gây náo động
sự loạn lạc
2
sự náo loạn, sự đảo lộn
2
sự ầm ĩ, sự xáo trộn
hiện tượng xây dựng tràn lan, hiện tượng mọc lên tràn lan
립하다
mọc lên tràn lan, xây dựng tràn lan
sự nhảy múa tự do
2
sự rùm beng, sự rối loạn
무하다
nhảy múa loạn xạ, nhảy múa lung tung
무하다2
lộng hành, ầm ĩ, rối tung
sự bắn không trúng mục tiêu, việc bắn bừa bãi
사하다
bắn loạn xạ, bắn bừa bãi
thời thế loạn lạc
수표
bảng số ngẫu nhiên
chứng loạn thị, loạn thị
sự ra vào lộn xộn
입하다
đi vào tùy tiện
sự chém giết loạn xạ
자당하다
bị đâm, bị chém
자하다
đâm chém loạn xạ, đâm chém lung tung
잡하다
phóng túng, bừa bãi
잡하다2
rối rắm, lộn xộn
mớ hỗn độn
장판
tình trạng hỗn độn
hỗn chiến
sự mất quân bình, sự bất thường
trong loạn lạc, trong gian lao
중일기
Nanjungilgi; Loạn trung nhật ký
ẩu đả
타전
cuộc ẩu đả
타전2
trận cãi lộn, trận gây gổ
타하다
đánh loạn xạ, đập lung tung
cuộc ẩu đả
투극
trận hỗn chiến
투하다
đánh đấm loạn xạ, đánh nhau hỗn loạn
sự hung hăng, sự bạo lực
폭하다
hung hăng, bạo lực
하다
loạn, hỗn độn
하다2
thác loạn, bừa bãi
sự tàn bạo, sự hung bạo
2
sự đồi bại
대혼란
đại hỗn loạn
문란
sự hỗn loạn, sự lộn xộn, sự rối ren
문란하다
hỗn loạn, lộn xộn, rối ren
vấn nạn về nước (lũ lụt...)
2
vấn nạn về nước (khô hạn...)
민란
sự khởi nghĩa, sự bạo loạn của dân chúng
반란
sự nổi loạn, sự bạo động, sự phiến loạn
반란군
quân nổi loạn, quân bạo động, quân phiến loạn
반란죄
tội nổi loạn, tội bạo động, tội phiến loạn
sự gắt gỏng, sự cáu gắt
전란
loạn lạc, chiến loạn
피란
sự lánh nạn, sự tránh loạn lạc
혼란기
thời kỳ hỗn loạn, thời kỳ loạn lạc
혼란되다
hỗn loạn, loạn lạc
혼란상
cảnh tượng hỗn loạn, quang cảnh hỗn loạn, quanh cảnh loạn lạc
혼란시키다
làm xáo động, làm bấn loạn
혼란시키다
làm hỗn loạn, làm loạn, làm xáo trộn
내란
sự nội loạn
내란2
sự nội loạn, sự rối loạn nội bộ
내란죄
tội nổi loạn, tội phiến loạn
변란
sự biến loạn
분란
sự náo loạn, sự tranh cãi hỗn loạn
소란
sự náo loạn, sự náo động, sự nhiễu loạn
소란스럽다
náo loạn, náo động, ồn ĩ
소란하다
đông đúc, ồn ĩ, ầm ĩ
심란하다
hoảng loạn, rối bời, rối ren
왜란
cuộc xâm lược của Nhật
왜란2
cuộc xâm lược của Nhật
요란
sự ồn ào, sự huyên náo, sự nhốn nháo
요란2
sự huyên náo, sự nhốn nháo
요란스럽다2
lộn xộn, nhốn nháo
요란하다2
lòe loẹt, hỗn loạn
음란
sự dâm loàn
음란물
văn hóa phẩm đồi trụy
일사불란
một cách trật tự, chỉnh tề
일사불란하다
chỉnh tề, ngăn nắp
착란
sự xáo trộn, sự lộn xộn
착란하다
xáo trộn, lộn xộn
토사곽란
miệng nôn chôn tháo
혼 - 混
côn , cổn , hồn , hỗn
đại hỗn loạn
란기
thời kỳ hỗn loạn, thời kỳ loạn lạc
란되다
hỗn loạn, loạn lạc
란상
cảnh tượng hỗn loạn, quang cảnh hỗn loạn, quanh cảnh loạn lạc
란시키다
làm hỗn loạn, làm loạn, làm xáo trộn
sự pha sợi
방되다
được pha sợi
sự chập dây, sự nghẽn mạng
2
sự hiểu lầm
2
sự rối
선되다
bị chập dây, bị nghẽn mạng
선되다2
bị hiểu lầm
sự dùng kết hợp, sự dùng hòa lẫn , sử dụng chung với
2
sự dùng nhầm lẫn, sự dùng sai
용되다
được dùng kết hợp, được dùng hòa lẫn
용되다2
bị dùng nhầm lẫn, bị dùng sai
용하다
dùng kết hợp, dùng hòa lẫn
용하다2
dùng nhầm lẫn, dùng sai
sự hỗn tạp, sự hỗn loạn
잡하다
hỗn tạp, hỗn loạn
sự trộn lẫn, sự đan xen
재되다
bị trộn lẫn, bị đan xen
재하다
trộn lẫn, đan xen
sự hỗn chiến
mờ, đục, ô nhiễm
2
sự thối nát, sự đồi bại
탁하다
nhiễm bẩn, ô nhiễm, đục, mờ
탁하다2
thối nát, đồi bại
sự hỗn hợp, sự trộn lẫn
합되다
bị pha trộn, bị trộn lẫn
합물
hỗn hợp, hợp chất
합하다
pha trộn, trộn lẫn
sự pha trộn huyết thống, sự lai máu, dòng máu lai
2
con lai, người mang dòng máu lai
혈아
con lai, trẻ lai
sự hỗn độn, sự hỗn loạn
2
sự hỗn mang
돈되다
hỗn độn, lộn xộn, hỗn loạn
돈하다
hỗn độn, lộn xộn, hỗn loạn
sự lẫn lộn, sự nhầm lẫn
2
sự hòa lẫn, sự hòa trộn, sự lẫn lộn
동되다
bị lẫn lộn, bị nhầm lẫn
동되다2
được hòa trộn, trở nên hòa quyện
동하다
lẫn lộn, nhầm lẫn

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 혼란하다 :
    1. hỗn loạn

Cách đọc từ vựng 혼란하다 : [홀ː란하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.