Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 한강
한강1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Hangang; sông Hàn
태백산맥에서 시작하여 한국의 중부 지역을 지나 서해로 흘러드는 강. 경기도에서 남한강과 북한강이 만나며 남한에서 유량이 가장 많다.
Sông bắt nguồn từ dãy núi Taebaek, chảy qua khu vực Trung bộ của Hàn Quốc rồi đổ ra biển Tây. Sông Han-gang bắc và Han-gang nam gặp nhau ở tỉnh Gyeonggi, lưu lượng ở Nam Hàn nhiều nhất.
2 : như dòng sông
(비유적으로) 비가 많이 오거나 물이 새서 바닥 등에 물이 많이 괴인 것.
(cách nói ẩn dụ) Việc nước đọng nhiều ở nền do ngấm dột hoặc mưa nhiều.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
서울을 가로지르는 한강에는 다리여러가로놓여 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한강가로질러 가설다리들이 약 삼십개가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준 씨는 주말마다 한강 공원에 간다면서요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준 씨는 주말마다 한강 공원에 간다면서요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한강 고수부지더위를 피하려는 시민들로 넘쳐 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한강 유역일부서울시가 공시한 바에 따라 보호 구역으로 지정되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
서울을 동서로 관류하는 한강관광객들이 많이 찾는 명소이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한강상당히 폭이 넓은 강입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한강서울을 꿰뚫어 흐르는 큰 강이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 밤마다 한강으로 운동을 나가기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
강 - 江
giang
sông
bờ sông, ven sông
기슭
bờ sông, ven sông
phía nam sông
2
Gangnam
đê, đê điều
nước sông
바닥
đáy sông
bờ sông, mép sông
bờ bắc
2
Gangbuk
núi sông
2
giang sơn
mé sông
어귀
cửa sông
원도
Gangwon-do, tỉnh Gangwon
원도
Gangwon-do, tỉnh Gangwon
줄기
dòng nước, dòng chảy
làng ven sông, làng bên sông
lòng sông
sông suối
2
sông suối
sông hồ
2
chốn giang hồ
Geumgang, sông Geum
금수
giang sơn cẩm túc, non nước gấm hoa
대동
Daedonggang, sông Daedong
두만
Dumangang; sông Đỗ Mãn
삼천리
samcheonrigangsan; giang sơn Hàn Quốc, non sông ba nghìn dặm
섬진
seomjingang; sông Seom-jin
Yanggangdo; tỉnh Yanggang; Lưỡng Giang đạo
팔도
Paldogangsan; sông núi Hàn Quốc, giang sơn Hàn Quốc
낙동
Nakdonggang: sông Nakdong
sông nhánh, nhánh sông
압록
Amnokgang, sông Áp Lục
영산
Yeongsangang; sông Yeongsan
Jagangdo; tỉnh Jagang; tỉnh Từ Giang
적막
cảnh tĩnh mịch
적막2
cảnh tối tăm mù mịt, cảnh u tối, nỗi lòng đơn chiếc
팔도
Paldogangsan; sông núi Hàn Quốc, giang sơn Hàn Quốc
Hangang; sông Hàn
2
như dòng sông
한 - 漢
hán
kẻ xấu lạ mặt
Hàn tự và Hán tự
2
Quốc văn và Hán văn
문외
người không chuyên, người ngoài ngành
kẻ ác, tên ác ôn
kẻ quấy rối tình dục, tên quấy rối
라산
Hallasan; núi Halla
Hán văn
2
Hán văn
문학
Hán văn học
문학2
Văn học chữ Hán
thơ Hán
Hanyang; Hán Dương
sự dịch sang Hán văn
Hán tự, chữ Hán
kẻ say rượu
-
người, kẻ, tên
Hangang; sông Hàn
2
như dòng sông
Hangwa; món bánh truyền thống của Hàn Quốc

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 한강 :
    1. Hangang; sông Hàn
    2. như dòng sông

Cách đọc từ vựng 한강 : [한ː강]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"