Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 교외
교외1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : vùng ngoại ô
도시 주변의 한가롭고 조용한 지역.
Khu vực bình lặng và yên tĩnh xung quanh thành phố.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
교외에 있는 제일 바깥쪽 경비선에서 한 세관원이 조사할 게 있다며 나를 멈춰 세웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교외 이사하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교외나가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교외살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가족들과 교외로 나가서 쉬다려고 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교외에 살면 한적해서 좋기는 하지만 매일 서울 출근하는 것이 힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부모님께서는 답답한 도시 벗어나 교외로 이사하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님들은 학교 안에서 하는 지도보다 교외에서의 생활 지도가 더 힘들다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교외에서도 교복을 입도록 하는 학교도 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
교 - 郊
giao
vùng ngoại ô
vùng ngoại ô, ngoại thành

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 교외 :
    1. vùng ngoại ô

Cách đọc từ vựng 교외 : [교외]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.