Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 길라잡이
길라잡이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : người hướng dẫn
길을 안내해 주는 사람.
Người chỉ dẫn đường.
2 : sự dẫn đường
(비유적으로) 어떤 일을 이루기 위한 방법이나 방향을 알려 주는 지침.
(cách nói ẩn dụ) Việc chỉ dẫn cho biết phương hướng hay phương pháp để đạt được việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
길라잡이 따르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길라잡이가 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대학 입학을 준비하는 학생들을 위한 길라잡이 강좌가 열렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길라잡이 앞세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길라잡이 따르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길라잡이 구하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길라잡이가 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길라잡이앞서다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지역 지리를 잘 아는 산골 소년길라잡이로 앞세우고 우리약초를 캐기 위한 산행 시작하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 길라잡이 :
    1. người hướng dẫn
    2. sự dẫn đường

Cách đọc từ vựng 길라잡이 : [길라자비]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.