Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 꼬불꼬불
꼬불꼬불
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách cong queo, một cách ngoằn nghoèo, một cách uốn éo
모양이 곧지 않고 이리저리 구부러진 모양.
Hình dáng mà dáng vẻ không thẳng mà cong hết chỗ này chỗ kia.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
산길은 전체적으로 가파르고 꼬불꼬불 굴절이 많았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길이 좁고 꼬불꼬불 꼬부라져서 차가 다니기 힘들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬불꼬불 이어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬불꼬불 돌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 길은 꼬불꼬불 나 있어서 다니기 여간 힘든 게 아니야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강물은 좁고 깊은 산골짜기를 꼬불꼬불 흘러 바다 들어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
산을 깎아 만든 길은 꼬불꼬불 구부러져 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
머리카락이 꼬불꼬불하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼬불꼬불 :
    1. một cách cong queo, một cách ngoằn nghoèo, một cách uốn éo

Cách đọc từ vựng 꼬불꼬불 : [꼬불꼬불]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.