Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그곳
그곳
Đại từ - 대명사

Nghĩa

1 : nơi đó, chỗ đó
듣는 사람에게 가까운 곳을 가리키는 말.
Từ chỉ chỗ gần với người nghe.
2 : nơi đó, chỗ đó
앞에서 이미 이야기한 곳을 가리키는 말.
Từ chỉ nơi đã nói đến ở phía trước.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
현재 간척지가 되 버린 그곳예전에 바다가 펼쳐져 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
현재 간척지가 되 버린 그곳예전에 바다가 펼쳐져 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사방이 시멘트으로 둘러진 그곳감옥소마찬가지였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수용소에 끌려갔다가 그곳에서 죽어 객귀가 된 전쟁 포로들을 위로하는 제사 지냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 할아버지께서는 전쟁 중에 포로로 끌려가 그곳에서 객사를 당하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그들은 그곳 탈출하기로 결심했지만 감시 심해 결행이 쉽지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그곳 입원해 있는 환자들은 삶과 죽음의 경계에 놓여 있는 중환자들이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 그곳에 가 보지도 않고서 마치 가 본 것처럼 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
태풍 인한 피해가 많다고 하는데 그곳은 어떻습니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그곳 :
    1. nơi đó, chỗ đó
    2. nơi đó, chỗ đó

Cách đọc từ vựng 그곳 : [그곧]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.