Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 41 kết quả cho từ : 약하다
약하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : yếu
힘의 정도가 작다.
Mức độ sức mạnh kém.
2 : yếu, yếu ớt
튼튼하지 못하다.
Không được rắn chắc.
3 : non yếu, mềm yếu
각오나 의지 등이 강하지 못하고 여리다.
Sự giác ngộ và ý chí... không được mạnh mẽ mà non nớt.
4 : yếu, kém
견디어 내는 힘이 세지 못하다.
Sức chịu đựng không được bền bỉ.
5 : yếu kém, non yếu
능력이나 지식, 기술 등이 모자라거나 낮다.
Năng lực, tri thức hay kĩ thuật... còn thiếu và thấp.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심장이 약한 사람가급적 무서운 영화를 보지 않는 것이 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우승 팀은 예선전에서 약한 상태만난 가뿐한 승리를 거두었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가스 요금을 절약하기 위해 우리겨울에 옷을 두껍게 입기로 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이나 노인저항력 약한 사람이 먹는 식품은 균을 없애기 위해 가열이 필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 약한 사람이나 어려움에 빠진 사람을 가엾게 여기는 마음씨를 가지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람은 동물처럼 추위를 막는 털이나 질긴 가죽도 없고 힘도 약하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 늘 수업 내용 간결하게 요약해서 노트에 적어 둔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
약 - 弱
nhược
độ mạnh yếu
văn nhược
하다
yếu ớt, nhỏ nhoi
sự bạc nhược
2
sự thiếu thốn
2
sự thiểu năng, sự không bình thường
2
sự mỏng manh
하다2
thiếu, thiếu thốn
하다2
thiểu năng, thần kinh không bình thường.
người yếu, người ốm yếu
sự nghèo nàn, sự thiếu thốn, sự hạn hẹp, sự yếu kém
2
sự thiểu năng, sự thiếu hụt
하다
thiếu thốn, hạn hẹp, yếu kém
하다2
thiểu năng, thiếu hụt
하다
yếu ớt, mỏng manh, khẳng khiu
sự suy yếu, sự suy nhược
신경 쇠
suy nhược thần kinh, suy nhược tinh thần
하다
mềm lòng, yếu lòng, dễ tổn thương
산성
tính axít yếu
thế yếu
소국
nước tiểu nhược, nước nhỏ và yếu
육강식
cá lớn nuốt cá bé
người yếu thế, kẻ yếu
nhược điểm, điểm yếu
하다2
yếu, yếu ớt
하다2
non yếu, mềm yếu
하다2
yếu, kém
하다2
yếu kém, non yếu
(sự) suy yếu, suy giảm, làm cho suy yếu, làm cho suy giảm
화되다
bị suy yếu, bị yếu đi
화시키다
làm suy yếu, làm yếu đi
화하다
suy yếu, suy giảm, làm cho suy yếu, làm cho suy giảm
하다
yếu ớt, mỏng mảnh
하다
nhu nhược, nhút nhát
sự thấp kém, sự yếu kém
tính thấp kém, tính yếu kém
điểm thấp kém, điểm yếu kém
하다
thấp kém, yếu kém
sự yếu đuối
하다
mềm yếu, yếu đuối
하다2
yếu ớt, yếu đuối
người già yếu
자석
ghế dành cho người già yếu
-
yếu, kém
người yếu ớt, kẻ yếu đuối
2
sự yếu xương
tuổi đôi mươi
정신 박
thiểu năng trí tuệ
정신 박
trẻ thiểu năng trí tuệ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 약하다 :
    1. yếu
    2. yếu, yếu ớt
    3. non yếu, mềm yếu
    4. yếu, kém
    5. yếu kém, non yếu

Cách đọc từ vựng 약하다 : [야카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.