Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 빠르다
빠르다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : nhanh
어떤 동작을 하는 데 걸리는 시간이 짧다.
Thời gian dùng vào việc thực hiện động tác nào đó ngắn.
2 : nhanh
한곳에서 다른 곳으로 움직이는 데 걸리는 시간이 짧다.
Thời gian dùng vào việc di chuyển từ một nơi sang nơi khác ngắn.
3 : nhanh
어떤 일이 이루어지는 데 걸리는 시간이 짧다.
Thời gian dùng để đạt được việc nào đó ngắn.
4 : sớm hơn, nhanh hơn
어떤 것이 다른 것보다 시간 순서상으로 앞서 있다.
Cái gì đó đứng trước cái khác về thứ tự thời gian.
5 : còn sớm
어떤 일을 하기에는 아직 시간이 더 필요하다.
Vẫn cần thêm thời gian để làm việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
빛보다 빠르게 움직이지 못하는 이상 시간 여행을 할 수 있는 가망성거의 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작곡가는 빠른 리듬의 가미를 통해 그 음악 경쾌한 댄스으로 새롭게 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 회사시장의 가파른 변화 속도에 맞추어 빠르게 대처하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
빠르기를 가하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
열차가 속력을 가하면서 차창 밖의 풍경 빠르게 지나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
혼수상태였던 환자일단 의식을 각성하자 빠르게 건강 회복하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 뛰어난 실력으로 빠르게 승진하더니 젊은 나이간부급 인사가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
환경을 외면한 대규모 간척 사업 때문에 갯벌 빠른 속도로 사라지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
혼수상태였던 환자일단 의식을 각성하자 빠르게 건강 회복하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 빠르다 :
    1. nhanh
    2. nhanh
    3. nhanh
    4. sớm hơn, nhanh hơn
    5. còn sớm

Cách đọc từ vựng 빠르다 : [빠르다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.